Cách dùng "你确定自己没事 对吧" (nǐ què dìng zì jǐ méi shì duì ba) trong hội thoại tiếng Trung

quèdìngméishì duìba

Cháu chắc chắn là không sao chứ?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
9:46
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1快 该你们上场了kuài gāi nǐ men shàng chǎng leMau, đến lượt các cô lên sân khấu rồi.
2你确定自己没事 对吧nǐ què dìng zì jǐ méi shì duì baCháu chắc chắn là không sao chứ?
3我确定wǒ què dìngCháu chắc chắn.

More Clips From Episode

Total 99 clips (Page 3 of 5)
我回来了 赶紧的吧 等你吃饭呢
HSK 4
0:03s
wǒ huí lái le gǎn jǐn de ba děng nǐ chī fàn neTôi về rồi đây. Mau lên. Đang chờ cô về ăn cơm đấy.

我说是我做的 你信吗
HSK 3
0:03s
wǒ shuō shì wǒ zuò de nǐ xìn maTôi nói là tôi nấu, cô tin không?

信你个鬼 一看就是点的外卖
HSK 7
0:03s
xìn nǐ gè guǐ yī kàn jiù shì diǎn de wài màiTin anh mới sợ. Nhìn là biết đồ ăn ngoài.

还不是因为你上次 给我把电脑都摔坏了
HSK 3
0:03s
hái bú shì yīn wèi nǐ shàng cì gěi wǒ bǎ diàn nǎo dōu shuāi huài leCũng tại lần trước anh làm rơi hỏng máy tính tôi còn gì.

谁把你电脑 那是赵德摔的
HSK 5
0:03s
shuí bǎ nǐ diàn nǎo nà shì zhào dé shuāi deAi làm hỏng máy tính… Đó là do Triệu Đức làm rơi.

反正我买了这台新电脑 你碰都别想碰
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ mǎi le zhè tái xīn diàn nǎo nǐ pèng dōu bié xiǎng pèngDù sao tôi cũng mua máy mới rồi. Anh đừng hòng đụng vào.

好歹是你生日嘛
HSK 7
0:03s
hǎo dǎi shì nǐ shēng rì maDù sao cũng là sinh nhật cô mà.

那你刚才许的什么愿 我看你挺虔诚的
HSK 7
0:03s
nà nǐ gāng cái xǔ de shén me yuàn wǒ kàn nǐ tǐng qián chéng deVừa nãy cô ước gì vậy? Trông cô thành tâm lắm.

只是我之前谈得太伤了
HSK 5
0:03s
zhǐ shì wǒ zhī qián tán dé tài shāng leChỉ là trước kia bị tổn thương nhiều quá.

一时的喜欢呢 都是虚的
HSK 7
0:03s
yī shí de xǐ huān ne dōu shì xū deSự yêu thích nhất thời chỉ là phù phiếm,

好吃 我对她动心了
HSK 1
0:03s
hǎo chī wǒ duì tā dòng xīn leNgon đó. (Mình đã rung động trước cô ấy.)

那你为什么不告诉我呀
HSK 5
0:03s
nà nǐ wèi shén me bù gào sù wǒ yaThế sao anh không nói với tôi?

不是你想的那样的 钱菲 不是不是不是
HSK 2
0:03s
bú shì nǐ xiǎng de nà yàng de qián fēi bú shì bú shì bú shìKhông như cô nghĩ đâu, Tiền Phi. Không phải.

你听我解释 我头现在太晕了 不想听你说话了
HSK 6
0:03s
nǐ tīng wǒ jiě shì wǒ tóu xiàn zài tài yūn le bù xiǎng tīng nǐ shuō huà leCô nghe tôi đã. Giờ tôi chóng mặt quá, không muốn nghe anh nói.

为什么可以当作 什么事都没有发生
HSK 5
0:03s
wèi shén me kě yǐ dàng zuò shén me shì dōu méi yǒu fā shēng(Sao lại có thể coi như) (chưa từng có chuyện gì xảy ra,)

在我眼前晃来晃去
HSK 7
0:03s
zài wǒ yǎn qián huǎng lái huǎng qù(lượn lờ như thường trước mặt tôi chứ?)

你之前为我做的那么多事 又到底是为什么
HSK 4
0:03s
nǐ zhī qián wèi wǒ zuò de nà me duō shì yòu dào dǐ shì wèi shén me(Bao việc anh làm cho tôi trước đây) (rốt cuộc là vì cái gì?)

我的坦诚是不是 在你眼里很可笑
HSK 7
0:03s
wǒ de tǎn chéng shì bú shì zài nǐ yǎn lǐ hěn kě xiào(Sự chân thành của tôi) (rất nực cười trong mắt anh phải không?)

害怕我的喜欢 会给你带来困扰
HSK 6
0:03s
hài pà wǒ de xǐ huān huì gěi nǐ dài lái kùn rǎo(Sợ tình cảm của mình) (sẽ khiến cô khó xử?)

怎么说好像都要被她 赶出这个家的感觉
HSK 4
0:03s
zěn me shuō hǎo xiàng dōu yào bèi tā gǎn chū zhè ge jiā de gǎn jué(Có cảm giác nói kiểu gì cũng) (sắp bị cô ấy đuổi ra khỏi nhà vậy.)