Cách dùng "怎么不是一回事啊" (zěn me bú shì yī huí shì a) trong hội thoại tiếng Trung
怎么不是一回事啊
Sao lại không giống?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
37:24
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别打感情牌 跟我们说的不是一回事啊 不是一码事 | bié dǎ gǎn qíng pái gēn wǒ men shuō de bú shì yī huí shì a bú shì yī mǎ shì | Đừng lôi tình cảm ra để nói. Chuyện đó đâu giống chuyện của chúng tôi. Không giống. |
| 2▶ | 怎么不是一回事啊 | zěn me bú shì yī huí shì a | Sao lại không giống? |
| 3 | 他儿子辛巴 能在这么偏远的地方 | tā ér zi xīn bā néng zài zhè me piān yuǎn de dì fāng | Con trai anh ấy là Tân Ba được chuyên gia y tế tầm cỡ quốc tế |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 1 of 5)
HSK 6
0:03s
bèi zhèng jiān huì diào chá děng dài yáo yáo wú qī de shàng shì kě néng xìngbị Ủy ban Chứng khoán điều tra, chờ đợi viễn cảnh lên sàn xa vời vô định.

HSK 3
0:03s
nà nín rèn wéi diǎn sān sān jiù yí dìng shuō de shì duì de maVậy cô cho rằng những gì Điểm Tam Tam nói chắc chắn là đúng sao?

HSK 7
0:03s
wǒ men bù dé ér zhī yǒu què záo de zhèng jù maChúng ta không biết được. Có chứng cứ xác thực không?

HSK 5
0:03s
chéng dān wǒ men yīng gāi chéng dān de zé rèn dàn rú guǒ bú shì nedựa theo hợp đồng. Nhưng nếu không phải thì sao?

HSK 4
0:03s
nà zhè xiē wèn tí shì pín zěn me huì yóu wǒ men lái diào chá chū lái nethì sao chúng tôi lại điều tra ra những video có vấn đề này chứ?

HSK 5
0:03s
zhè xiē fēng xiǎn zī liào bù yīng gāi shì nǐ men gěi wǒ men maBên cô đưa cho chúng tôi những tài liệu rủi ro này mới phải chứ?

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ liào fù zǒng wǒ zhēn de hěn huái yíVì vậy, phó tổng Liêu ạ, tôi thực sự rất nghi ngờ

HSK 4
0:03s
fāng yún hé jīng zhèng quàn shì yǐ fāng qǐng zhù yì nǐ de tài dùPhương Vân, Chứng Khoán Hạp Tinh là bên B! Chú ý thái độ của chị!

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ néng shuō zhè me duō le bù hǎo yì sīTôi chỉ có thể nói đến đây thôi. Xin lỗi nhé.

HSK 4
0:03s
wǒ kàn wǒ men duì zuì jǐn zhāng de jiù shì nǐtôi thấy người căng thẳng nhất đội là chị đấy.

HSK 2
0:03s
nǐ méi shì ba zěn me bù shū fú le zěn me le nǐCháu không sao chứ? - Khó chịu ở đâu à? - Cô sao vậy?

HSK 4
0:03s
gāng gāng hái hǎo hǎo de tū rán jiù zhè yàng le méi shìVừa nãy còn bình thường, đột nhiên lại thế này. Không sao.

HSK 3
0:03s
nǐ nǐ hái xíng ma zhè kuài kuài kuài bǎ zhǐ gěi wǒCháu… cháu còn ổn không? Thế này… Mau. Đưa giấy cô cầm cho.

HSK 4
0:03s
mā shí zài bù xíng de huà wǒ sòng tā qù yī yuàn baMẹ, nếu không ổn để con đưa cô ấy đến bệnh viện.





