Cách dùng "别逼我 别逼我 长宁" (bié bī wǒ bié bī wǒ zhǎng níng) trong hội thoại tiếng Trung
别逼我 别逼我 长宁
bié bī wǒ bié bī wǒ zhǎng níng
Đừng ép tao, đừng ép tao. Trường Ninh,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
3:35
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 长宁 你在干什么 快扔了 会烧到你的 | zhǎng níng nǐ zài gàn shén me kuài rēng le huì shāo dào nǐ de | Trường Ninh, em đang làm gì thế? Mau ném đi, em sẽ bị bỏng đấy. |
| 2▶ | 别逼我 别逼我 长宁 | bié bī wǒ bié bī wǒ zhǎng níng | Đừng ép tao, đừng ép tao. Trường Ninh, |
| 3 | 你冷静点 好不好 | nǐ lěng jìng diǎn hǎo bù hǎo | em bình tĩnh lại được không? |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 1 of 8)
HSK 5
0:03s
wǒ bìng bú shì yào tiǎo zhàn wāng jiào shòu[Các bài viết đã công bố] Tôi không có ý thách thức gì với giáo sư Uông,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhǎng níng lěng jìng hǎo bù hǎo yǒu shén me shì qíng gēn lǎo shī shuō hǎo maTrường Ninh, bình tĩnh lại được không? Có chuyện gì thì nói với cô, được không?

HSK 7
0:03s
nǐ shòu shāng le méi shì ér xiǎo shāng zhēn shì nǐ zuò nǐ zuòCô bị thương à? Không sao, vết thương nhẹ thôi. Đúng là. Cô ngồi đi. Cô ngồi đi,

HSK 3
0:03s
wǒ bù zuò lái lái bǎ bāo gěi nǐ chē yào shi xiè xiè duìtôi không ngồi đâu. Nào, nào, túi của cô này. Chìa khóa xe. Cảm ơn. Đúng rồi.

HSK 5
0:03s
dà fū a zhè hái zi shì bú shì jīng shén shàng yǒu shén me wèn tí aBác sĩ, có phải cô bé này có vấn đề gì về tâm thần không?

HSK 6
0:03s
nín zhè ge bān zhǔ rèn zhǐ shì gè róng yù chēng hào maChủ nhiệm như cô chỉ là danh hiệu danh dự à?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ shì zěn me yàng de lǎo shī wǒ bù xū yào xiàng shuí lái zhèng míngtôi không cần chứng minh với ai mình là một giáo viên thế nào.

HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài zhǐ xiǎng zhī dào wǒ de xué shēng dào dǐ zěn me yàng leBây giờ tôi chỉ muốn biết học sinh của tôi thế nào rồi thôi.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
xiān bàn zhù yuàn ba hǎo hǎo hǎo xiè xiè alàm thủ tục nhập viện trước đi. Được, được, được. Cảm ơn.

HSK 5
0:03s
qí shí méi shì ér wǒ yòng liáng shuǐ chōng guò le wǒ gēn nǐ shuō aThật ra không sao đâu, tôi xối nước lạnh rồi. Tôi nói cô biết,

HSK 4
0:03s
nǐ luó yī shēng dài lái de rén hái yòng guà shén me hàoCô là người bác sĩ La dẫn đến, đăng ký khám làm gì nữa?

HSK 3
0:03s
zhāng jiě nǐ rén zhēn hǎo[Quy trình khử khuẩn và cách ly tại phòng xử lý] Chị Trương, chị tốt quá.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè gāng cái yòu jīng yòu xià de bù dé hē kǒuVừa nãy vừa hoảng hốt, vừa sợ hãi, phải ăn một miếng