Cách dùng "都是蕾蕾订的座" (dōu shì lěi lěi dìng de zuò) trong hội thoại tiếng Trung
都是蕾蕾订的座
dōu shì lěi lěi dìng de zuò
Đều là Lôi Lôi đặt chỗ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
27:29
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他是我们这的常客 不过有段时间没来过了 | tā shì wǒ men zhè de cháng kè bù guò yǒu duàn shí jiān méi lái guò le | [Đặt chỗ ngày 14 tháng 10: Cô Giản] Anh ấy là khách quen ở đây, nhưng một thời gian rồi không tới. [Đặt chỗ ngày 12 tháng 10: Cô Giản] |
| 2▶ | 都是蕾蕾订的座 | dōu shì lěi lěi dìng de zuò | Đều là Lôi Lôi đặt chỗ. |
| 3 | 服务员 买单 好的 先生您开车来的吗 | fú wù yuán mǎi dān hǎo de xiān shēng nín kāi chē lái de ma | Phục vụ, tính tiền. Được. Thưa anh, anh lái xe tới phải không? |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 4 of 8)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men jiā lěi lěi cóng xiǎo jiù shì gè lǎo shí hái ziLôi Lôi nhà tôi là một đứa thật thà từ nhỏ,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
méi yǒu lián xì yí gè duō yuè méi yǒu lián xìmà mọi người nói. Hơn một tháng không liên lạc sao?

HSK 2
0:03s
xiǎo jiǎn hái méi xià bān a zhè jiù zǒuCô Giản, còn chưa tan làm à? [Ngân hàng Thương mại Lễ Hải] Giờ tôi về đây.

HSK 5
0:03s
duì le míng tiān zǎo shàng shí diǎn bié wàng le gēn kè hù de huì[Ngân hàng Thương mại Lễ Hải] À đúng rồi, đừng quên cuộc hẹn với khách hàng 10 giờ sáng mai.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
jiā rén men shuí dǒng a dà xué lǎo shī chéng jīng lái shōu shí xué shēng le[Khoa Xạ trị] Mọi người ơi, ai hiểu không? Giảng viên đại học thành tinh tới trị sinh viên rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ men pīn sǐ pīn huó dì gōng yí gè dà xué shēng róng yì aMấy người tưởng nuôi một đứa học đại học dễ lắm sao.

HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài bù ràng tā bì yè hái bǎ tā bī fēng nǐ xiǎng tuī xiè zé rèn aGiờ cô không cho nó tốt nghiệp, còn ép nó phát điên, cô định chối bỏ trách nhiệm à?

HSK 5
0:03s
wǒ chéng rèn wǒ duì lǐ zhǎng níng de xīn lǐ jiàn kāng guān zhù bù gòuTôi thừa nhận, tôi chưa đủ quan tâm đủ đến sức khỏe tâm lý của Lý Trường Ninh.

HSK 7
0:03s
nǐ bǎ tā bī fēng le nǐ men yào fù zé rèn lěng jìng diǎnCô đã ép nó phát điên rồi, mấy người phải chịu trách nhiệm. Bình tĩnh đi,

HSK 3
0:03s
yǒu shén me huà zán men màn màn shuō hǎo ba rú guǒ jiù zhè yàng gěi tā bì yè zhèngcó gì từ từ nói được không? Nếu cứ cấp bằng cho em ấy như vậy,





