Cách dùng "都是蕾蕾订的座" (dōu shì lěi lěi dìng de zuò) trong hội thoại tiếng Trung
都是蕾蕾订的座
Đều là Lôi Lôi đặt chỗ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
27:29
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他是我们这的常客 不过有段时间没来过了 | tā shì wǒ men zhè de cháng kè bù guò yǒu duàn shí jiān méi lái guò le | [Đặt chỗ ngày 14 tháng 10: Cô Giản] Anh ấy là khách quen ở đây, nhưng một thời gian rồi không tới. [Đặt chỗ ngày 12 tháng 10: Cô Giản] |
| 2▶ | 都是蕾蕾订的座 | dōu shì lěi lěi dìng de zuò | Đều là Lôi Lôi đặt chỗ. |
| 3 | 服务员 买单 好的 先生您开车来的吗 | fú wù yuán mǎi dān hǎo de xiān shēng nín kāi chē lái de ma | Phục vụ, tính tiền. Được. Thưa anh, anh lái xe tới phải không? |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
zěn me kē dé zhè me zhòng bù yòng le tián tiánSao va mạnh thế này? Không cần. Điền Điềm,

HSK 7
0:03s
dǐng duō shì yā kuǎ tā de zuì hòu yī gēn dào cǎochỉ là giọt nước tràn ly đối với cô ấy.

HSK 4
0:03s
nǐ men zhì shǎo yīng gāi gēn yán lǎo shī dào gè qiàn ba zhǎng níng bà bàÍt nhất hai người cũng nên xin lỗi cô Nhan. Bố Trường Ninh,

HSK 6
0:03s
wǒ men shì kě yǐ zhuī jiū nǐ dǎ rén de zé rèn dechúng tôi hoàn toàn có thể truy cứu trách nhiệm việc anh đánh người.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s







