Cách dùng "能不能帮我查一下十月十八号" (néng bù néng bāng wǒ chá yī xià shí yuè shí bā hào) trong hội thoại tiếng Trung
能不能帮我查一下十月十八号
có thể giúp tôi tra thông tin đỗ xe của cô Giản [Đặt chỗ ngày 18 tháng 10: Cô Giản]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
27:44
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可算是见着了 服务员 | kě suàn shì jiàn zhe le fú wù yuán | mãi mới gặp được cô. Phục vụ, |
| 2▶ | 能不能帮我查一下十月十八号 | néng bù néng bāng wǒ chá yī xià shí yuè shí bā hào | có thể giúp tôi tra thông tin đỗ xe của cô Giản [Đặt chỗ ngày 18 tháng 10: Cô Giản] |
| 3 | 简小姐她们的停车记录 | jiǎn xiǎo jiě tā men de tíng chē jì lù | [Đặt chỗ ngày 18 tháng 10: Cô Giản] ngày 18 tháng 10 được không? |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
zěn me kē dé zhè me zhòng bù yòng le tián tiánSao va mạnh thế này? Không cần. Điền Điềm,

HSK 7
0:03s
dǐng duō shì yā kuǎ tā de zuì hòu yī gēn dào cǎochỉ là giọt nước tràn ly đối với cô ấy.

HSK 4
0:03s
nǐ men zhì shǎo yīng gāi gēn yán lǎo shī dào gè qiàn ba zhǎng níng bà bàÍt nhất hai người cũng nên xin lỗi cô Nhan. Bố Trường Ninh,

HSK 6
0:03s
wǒ men shì kě yǐ zhuī jiū nǐ dǎ rén de zé rèn dechúng tôi hoàn toàn có thể truy cứu trách nhiệm việc anh đánh người.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s







