Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "让我住我爸那就行了" (ràng wǒ zhù wǒ bà nà jiù xíng le) trong hội thoại tiếng Trung

让我住我爸那就行了

ràng wǒ zhù wǒ bà nà jiù xíng le

cứ để con ở chỗ bố là được.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
9:10
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1其实你手破了 可以不用管我的qí shí nǐ shǒu pò le kě yǐ bù yòng guǎn wǒ deThật ra mẹ bị rách tay thì không lo cho con cũng được,
2让我住我爸那就行了ràng wǒ zhù wǒ bà nà jiù xíng lecứ để con ở chỗ bố là được.
3别了吧bié le baThôi đi,

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 1 of 8)
我并不是要挑战汪教授
HSK 5
0:03s
wǒ bìng bú shì yào tiǎo zhàn wāng jiào shòu[Các bài viết đã công bố] Tôi không có ý thách thức gì với giáo sư Uông,
别过来 我烧死你
HSK 5
0:03s
bié guò lái wǒ shāo sǐ nǐĐừng lại đây, tao thiêu chết mày.
滚啊 别过来
HSK 5
0:03s
gǔn a bié guò láiCút đi! Đừng lại đây.
别逼我 走开 李长宁
HSK 6
0:03s
bié bī wǒ zǒu kāi lǐ zhǎng níngĐừng ép tao. Tránh ra! Lý Trường Ninh?
长宁 冷静点 冷静点
HSK 4
0:03s
zhǎng níng lěng jìng diǎn lěng jìng diǎnTrường Ninh. Bình tĩnh lại, bình tĩnh lại.
别逼我 别逼我 长宁
HSK 6
0:03s
bié bī wǒ bié bī wǒ zhǎng níngĐừng ép tao, đừng ép tao. Trường Ninh,
长宁冷静 好不好 有什么事情跟老师说 好吗
HSK 4
0:03s
zhǎng níng lěng jìng hǎo bù hǎo yǒu shén me shì qíng gēn lǎo shī shuō hǎo maTrường Ninh, bình tĩnh lại được không? Có chuyện gì thì nói với cô, được không?
你受伤了 没事儿 小伤 真是 你坐 你坐
HSK 7
0:03s
nǐ shòu shāng le méi shì ér xiǎo shāng zhēn shì nǐ zuò nǐ zuòCô bị thương à? Không sao, vết thương nhẹ thôi. Đúng là. Cô ngồi đi. Cô ngồi đi,
我不坐 来 来 把包给你 车钥匙 谢谢 对
HSK 3
0:03s
wǒ bù zuò lái lái bǎ bāo gěi nǐ chē yào shi xiè xiè duìtôi không ngồi đâu. Nào, nào, túi của cô này. Chìa khóa xe. Cảm ơn. Đúng rồi.
大夫啊 这孩子是不是 精神上有什么问题啊
HSK 5
0:03s
dà fū a zhè hái zi shì bú shì jīng shén shàng yǒu shén me wèn tí aBác sĩ, có phải cô bé này có vấn đề gì về tâm thần không?
您这个班主任只是个荣誉称号吗
HSK 6
0:03s
nín zhè ge bān zhǔ rèn zhǐ shì gè róng yù chēng hào maChủ nhiệm như cô chỉ là danh hiệu danh dự à?
你不用来揣测我
HSK 7
0:03s
nǐ bù yòng lái chuǎi cè wǒAnh không cần phỏng đoán tôi,
我是怎么样的老师 我不需要向谁来证明
HSK 4
0:03s
wǒ shì zěn me yàng de lǎo shī wǒ bù xū yào xiàng shuí lái zhèng míngtôi không cần chứng minh với ai mình là một giáo viên thế nào.
我现在只想知道 我的学生到底怎么样了
HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài zhǐ xiǎng zhī dào wǒ de xué shēng dào dǐ zěn me yàng leBây giờ tôi chỉ muốn biết học sinh của tôi thế nào rồi thôi.
我需要怎么做才可以帮到她
HSK 3
0:03s
wǒ xū yào zěn me zuò cái kě yǐ bāng dào tāTôi phải làm gì để giúp em ấy?
先办住院吧 好好好 谢谢啊
HSK 3
0:03s
xiān bàn zhù yuàn ba hǎo hǎo hǎo xiè xiè alàm thủ tục nhập viện trước đi. Được, được, được. Cảm ơn.
其实没事儿 我用凉水冲过了 我跟你说啊
HSK 5
0:03s
qí shí méi shì ér wǒ yòng liáng shuǐ chōng guò le wǒ gēn nǐ shuō aThật ra không sao đâu, tôi xối nước lạnh rồi. Tôi nói cô biết,
你罗医生带来的人 还用挂什么号
HSK 4
0:03s
nǐ luó yī shēng dài lái de rén hái yòng guà shén me hàoCô là người bác sĩ La dẫn đến, đăng ký khám làm gì nữa?
张姐 你人真好
HSK 3
0:03s
zhāng jiě nǐ rén zhēn hǎo[Quy trình khử khuẩn và cách ly tại phòng xử lý] Chị Trương, chị tốt quá.
这个罗医生 心还挺细的啊
HSK 4
0:03s
zhè ge luó yī shēng xīn hái tǐng xì de aBác sĩ La này cũng khá tinh ý đấy nhỉ.