Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我要再看她一眼" (wǒ yào zài kàn tā yī yǎn) trong hội thoại tiếng Trung

我要再看她一眼

wǒ yào zài kàn tā yī yǎn

Tôi muốn nhìn nó thêm một lần,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
41:16
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这边zhè biānBên này.
2我要再看她一眼wǒ yào zài kàn tā yī yǎnTôi muốn nhìn nó thêm một lần,
3我要再看我闺女一眼wǒ yào zài kàn wǒ guī nǚ yī yǎntôi muốn nhìn con gái tôi thêm một lần.

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 5 of 8)
那以后要是再遇到问题呢
HSK 4
0:03s
nà yǐ hòu yào shì zài yù dào wèn tí neSau này nếu lại gặp vấn đề,

也会有人这样护着她 让着她吗
HSK 7
0:03s
yě huì yǒu rén zhè yàng hù zhe tā ràng zhe tā machẳng lẽ vẫn có người bao che cho em ấy sao?

你干什么 有话好好说 怎么能动手呢 这是医院
HSK 5
0:03s
nǐ gàn shén me yǒu huà hǎo hǎo shuō zěn me néng dòng shǒu ne zhè shì yī yuàn- Anh làm gì vậy? - Có gì nói chuyện đàng hoàng, sao lại động tay động chân chứ? Đây là bệnh viện,

不是耍横动粗的地方 叫保安
HSK 5
0:03s
bú shì shuǎ hèng dòng cū de dì fāng jiào bǎo ānkhông phải nơi gây sự. Gọi bảo vệ.

你冷静点 你看娃这整成啥样了
HSK 6
0:03s
nǐ lěng jìng diǎn nǐ kàn wá zhè zhěng chéng shá yàng leBình tĩnh lại. - Nhìn con bé thành ra thế này rồi. - Anh bình tĩnh đã.

赔钱 还不给老子赔钱
HSK 1
0:03s
péi qián hái bù gěi lǎo zi péi qiánĐền tiền đi. Mau đến tiền cho tôi đi.

颜老师 你逼得憨不憨痴不痴 你要给我偿命
HSK 6
0:03s
yán lǎo shī nǐ bī dé hān bù hān chī bù chī nǐ yào gěi wǒ cháng mìngCô Nhan, cô ép nó đến mức ngu cũng không ra ngu, điên cũng không ra điên. cô phải đền mạng cho tôi.

行了行了 快走快走
HSK 3
0:03s
xíng le xíng le kuài zǒu kuài zǒuĐược rồi, được rồi, đi đi đi.

你看看娃娃 不要动手
HSK 6
0:03s
nǐ kàn kàn wá wá bú yào dòng shǒuNhìn con bé đi. Đừng đánh đấm mà.

林主任 这个毕业证的问题 你要给我们解决
HSK 5
0:03s
lín zhǔ rèn zhè ge bì yè zhèng de wèn tí nǐ yào gěi wǒ men jiě juéChủ nhiệm Lâm, chuyện bằng tốt nghiệp này, anh phải giải quyết cho chúng tôi.

我不用 谢谢你 专门为你买的
HSK 4
0:03s
wǒ bù yòng xiè xiè nǐ zhuān mén wèi nǐ mǎi deTôi không cần, cảm ơn anh. Tôi mua riêng cho cô đấy.

把钥匙给我行吗 你现在的情绪状况不适合开车
HSK 5
0:03s
bǎ yào shi gěi wǒ xíng ma nǐ xiàn zài de qíng xù zhuàng kuàng bú shì hé kāi chēĐưa chìa khóa cho tôi được không? Tâm trạng cô hiện giờ không phù hợp lái xe,

很不安全 你要去哪 如果顺路的话 我刚下班
HSK 7
0:03s
hěn bù ān quán nǐ yào qù nǎ rú guǒ shùn lù de huà wǒ gāng xià bānrất nguy hiểm. Cô định đi đâu? Nếu tiện đường, tôi vừa tan làm,

这餐厅是不是很贵啊 这是夏燚朋友的餐厅
HSK 4
0:03s
zhè cān tīng shì bú shì hěn guì a zhè shì xià yì péng yǒu de cān tīngNhà hàng này có đắt không? Đây là nhà hàng của bạn Hạ Diệc.

结婚 你们才刚认识几个月
HSK 3
0:03s
jié hūn nǐ men cái gāng rèn shí jǐ gè yuèKết hôn? Hai cậu mới quen có mấy tháng,

不快 我知道就是这个人了
HSK 2
0:03s
bù kuài wǒ zhī dào jiù shì zhè ge rén leKhông nhanh. Mình biết chính là người này rồi.

那种感觉我怎么跟你说 就是特别懂你
HSK 4
0:03s
nà zhǒng gǎn jué wǒ zěn me gēn nǐ shuō jiù shì tè bié dǒng nǐCảm giác đó mình không biết nói sao, là kiểu rất hiểu mình

然后发自心底里地欣赏你
HSK 6
0:03s
rán hòu fā zì xīn dǐ lǐ dì xīn shǎng nǐvà thật lòng ngưỡng mộ mình.

但其实有剧毒 吃了要进重症监护室的 夏燚说了
HSK 3
0:03s
dàn qí shí yǒu jù dú chī le yào jìn zhòng zhèng jiān hù shì de xià yì shuō lenhưng thực ra cực độc, ăn vào là phải vào phòng ICU. Hạ Diệc nói,

他是我们这的常客 不过有段时间没来过了
HSK 4
0:03s
tā shì wǒ men zhè de cháng kè bù guò yǒu duàn shí jiān méi lái guò le[Đặt chỗ ngày 14 tháng 10: Cô Giản] Anh ấy là khách quen ở đây, nhưng một thời gian rồi không tới. [Đặt chỗ ngày 12 tháng 10: Cô Giản]