Cách dùng "我也可以为你去死" (wǒ yě kě yǐ wèi nǐ qù sǐ) trong hội thoại tiếng Trung

wèi

Em cũng có thể chết vì anh mà.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
36:52
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我也可以为你去死啊 阿枫wǒ yě kě yǐ wèi nǐ qù sǐ a ā fēngEm có thể chết vì anh mà, anh Phong.
2我也可以为你去死wǒ yě kě yǐ wèi nǐ qù sǐEm cũng có thể chết vì anh mà.
3对不起 老师duì bù qǐ lǎo shīEm xin lỗi cô. [Hồ sơ bệnh án bệnh viện Nhân Tâm]

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 4 of 8)
在这里一点生活痕迹都没有
HSK 6
0:03s
zài zhè lǐ yì diǎn shēng huó hén jì dōu méi yǒukhông hề có đồ đặc gì của Hạ Diệc cả.

简蕾蕾几乎可以说是血本无归
HSK 3
0:03s
jiǎn lěi lěi jī hū kě yǐ shuō shì xuè běn wú guīGiản Lôi Lôi gần như mất trắng.

我们家蕾蕾 从小就是个老实孩子
HSK 6
0:03s
wǒ men jiā lěi lěi cóng xiǎo jiù shì gè lǎo shí hái ziLôi Lôi nhà tôi là một đứa thật thà từ nhỏ,

她不可能做这种事情的
HSK 2
0:03s
tā bù kě néng zuò zhè zhǒng shì qíng denó không thể làm chuyện này được.

你们家属真的一点都不知情
HSK 6
0:03s
nǐ men jiā shǔ zhēn de yì diǎn dōu bù zhī qíngGia đình thật sự không hề biết gì sao?

没有联系 一个多月没有联系
HSK 4
0:03s
méi yǒu lián xì yí gè duō yuè méi yǒu lián xìmà mọi người nói. Hơn một tháng không liên lạc sao?

就没有一个叫夏燚的
HSK 2
0:03s
jiù méi yǒu yí gè jiào xià yì dekhông hề có ai tên Hạ Diệc.

发现了满满一箱的奢侈品
HSK 3
0:03s
fā xiàn le mǎn mǎn yī xiāng de shē chǐ pǐnmột vali đầy đồ xa xỉ.

真的了解简蕾蕾吗
HSK 3
0:03s
zhēn de liǎo jiě jiǎn lěi lěi mathật sự hiểu rõ Giản Lôi Lôi sao?

小简 还没下班啊 这就走
HSK 2
0:03s
xiǎo jiǎn hái méi xià bān a zhè jiù zǒuCô Giản, còn chưa tan làm à? [Ngân hàng Thương mại Lễ Hải] Giờ tôi về đây.

对了 明天早上十点 别忘了跟客户的会
HSK 5
0:03s
duì le míng tiān zǎo shàng shí diǎn bié wàng le gēn kè hù de huì[Ngân hàng Thương mại Lễ Hải] À đúng rồi, đừng quên cuộc hẹn với khách hàng 10 giờ sáng mai.

为什么我没接到你的电话
HSK 2
0:03s
wèi shén me wǒ méi jiē dào nǐ de diàn huàTại sao mình không nhận được cuộc gọi của cậu?

为什么我没能救你
HSK 5
0:03s
wèi shén me wǒ méi néng jiù nǐTại sao mình không thể cứu cậu?

家人们 谁懂啊 大学老师成精来收拾学生了
HSK 4
0:03s
jiā rén men shuí dǒng a dà xué lǎo shī chéng jīng lái shōu shí xué shēng le[Khoa Xạ trị] Mọi người ơi, ai hiểu không? Giảng viên đại học thành tinh tới trị sinh viên rồi.

你以为我们 拼死拼活地供一个大学生容易啊
HSK 7
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ men pīn sǐ pīn huó dì gōng yí gè dà xué shēng róng yì aMấy người tưởng nuôi một đứa học đại học dễ lắm sao.

你现在不让她毕业 还把她逼疯 你想推卸责任啊
HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài bù ràng tā bì yè hái bǎ tā bī fēng nǐ xiǎng tuī xiè zé rèn aGiờ cô không cho nó tốt nghiệp, còn ép nó phát điên, cô định chối bỏ trách nhiệm à?

我承认 我对李长宁的心理健康关注不够
HSK 5
0:03s
wǒ chéng rèn wǒ duì lǐ zhǎng níng de xīn lǐ jiàn kāng guān zhù bù gòuTôi thừa nhận, tôi chưa đủ quan tâm đủ đến sức khỏe tâm lý của Lý Trường Ninh.

我不晓得你说的虫绿虫黑
HSK 5
0:03s
wǒ bù xiǎo de nǐ shuō de chóng lǜ chóng hēiTôi không hiểu mấy cái cô nói.

你把她逼疯了 你们要负责任 冷静点
HSK 7
0:03s
nǐ bǎ tā bī fēng le nǐ men yào fù zé rèn lěng jìng diǎnCô đã ép nó phát điên rồi, mấy người phải chịu trách nhiệm. Bình tĩnh đi,

有什么话咱们慢慢说好吧 如果就这样给她毕业证
HSK 3
0:03s
yǒu shén me huà zán men màn màn shuō hǎo ba rú guǒ jiù zhè yàng gěi tā bì yè zhèngcó gì từ từ nói được không? Nếu cứ cấp bằng cho em ấy như vậy,