Cách dùng "行了行了 快走快走" (xíng le xíng le kuài zǒu kuài zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
行了行了 快走快走
xíng le xíng le kuài zǒu kuài zǒu
Được rồi, được rồi, đi đi đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
24:25
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 颜老师 你逼得憨不憨痴不痴 你要给我偿命 | yán lǎo shī nǐ bī dé hān bù hān chī bù chī nǐ yào gěi wǒ cháng mìng | Cô Nhan, cô ép nó đến mức ngu cũng không ra ngu, điên cũng không ra điên. cô phải đền mạng cho tôi. |
| 2▶ | 行了行了 快走快走 | xíng le xíng le kuài zǒu kuài zǒu | Được rồi, được rồi, đi đi đi. |
| 3 | 你看看娃娃 不要动手 | nǐ kàn kàn wá wá bú yào dòng shǒu | Nhìn con bé đi. Đừng đánh đấm mà. |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 1 of 8)
HSK 5
0:03s
wǒ bìng bú shì yào tiǎo zhàn wāng jiào shòu[Các bài viết đã công bố] Tôi không có ý thách thức gì với giáo sư Uông,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhǎng níng lěng jìng hǎo bù hǎo yǒu shén me shì qíng gēn lǎo shī shuō hǎo maTrường Ninh, bình tĩnh lại được không? Có chuyện gì thì nói với cô, được không?

HSK 7
0:03s
nǐ shòu shāng le méi shì ér xiǎo shāng zhēn shì nǐ zuò nǐ zuòCô bị thương à? Không sao, vết thương nhẹ thôi. Đúng là. Cô ngồi đi. Cô ngồi đi,

HSK 3
0:03s
wǒ bù zuò lái lái bǎ bāo gěi nǐ chē yào shi xiè xiè duìtôi không ngồi đâu. Nào, nào, túi của cô này. Chìa khóa xe. Cảm ơn. Đúng rồi.

HSK 5
0:03s
dà fū a zhè hái zi shì bú shì jīng shén shàng yǒu shén me wèn tí aBác sĩ, có phải cô bé này có vấn đề gì về tâm thần không?

HSK 6
0:03s
nín zhè ge bān zhǔ rèn zhǐ shì gè róng yù chēng hào maChủ nhiệm như cô chỉ là danh hiệu danh dự à?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ shì zěn me yàng de lǎo shī wǒ bù xū yào xiàng shuí lái zhèng míngtôi không cần chứng minh với ai mình là một giáo viên thế nào.

HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài zhǐ xiǎng zhī dào wǒ de xué shēng dào dǐ zěn me yàng leBây giờ tôi chỉ muốn biết học sinh của tôi thế nào rồi thôi.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
xiān bàn zhù yuàn ba hǎo hǎo hǎo xiè xiè alàm thủ tục nhập viện trước đi. Được, được, được. Cảm ơn.

HSK 5
0:03s
qí shí méi shì ér wǒ yòng liáng shuǐ chōng guò le wǒ gēn nǐ shuō aThật ra không sao đâu, tôi xối nước lạnh rồi. Tôi nói cô biết,

HSK 4
0:03s
nǐ luó yī shēng dài lái de rén hái yòng guà shén me hàoCô là người bác sĩ La dẫn đến, đăng ký khám làm gì nữa?

HSK 3
0:03s
zhāng jiě nǐ rén zhēn hǎo[Quy trình khử khuẩn và cách ly tại phòng xử lý] Chị Trương, chị tốt quá.

HSK 4
0:03s