Cách dùng "颜聆啊 给你平反了啊" (yán líng a gěi nǐ píng fǎn le a) trong hội thoại tiếng Trung
颜聆啊 给你平反了啊
Nhan Linh. Cô được minh oan rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
37:48
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么回事啊 | zěn me huí shì a | Chuyện gì vậy? |
| 2▶ | 颜聆啊 给你平反了啊 | yán líng a gěi nǐ píng fǎn le a | Nhan Linh. Cô được minh oan rồi. |
| 3 | 李长宁啊 根本就没事 | lǐ zhǎng níng a gēn běn jiù méi shì | Thực ra Lý Trường Ninh không bệnh tật gì hết. |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 4 of 8)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men jiā lěi lěi cóng xiǎo jiù shì gè lǎo shí hái ziLôi Lôi nhà tôi là một đứa thật thà từ nhỏ,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
méi yǒu lián xì yí gè duō yuè méi yǒu lián xìmà mọi người nói. Hơn một tháng không liên lạc sao?

HSK 2
0:03s
xiǎo jiǎn hái méi xià bān a zhè jiù zǒuCô Giản, còn chưa tan làm à? [Ngân hàng Thương mại Lễ Hải] Giờ tôi về đây.

HSK 5
0:03s
duì le míng tiān zǎo shàng shí diǎn bié wàng le gēn kè hù de huì[Ngân hàng Thương mại Lễ Hải] À đúng rồi, đừng quên cuộc hẹn với khách hàng 10 giờ sáng mai.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
jiā rén men shuí dǒng a dà xué lǎo shī chéng jīng lái shōu shí xué shēng le[Khoa Xạ trị] Mọi người ơi, ai hiểu không? Giảng viên đại học thành tinh tới trị sinh viên rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ men pīn sǐ pīn huó dì gōng yí gè dà xué shēng róng yì aMấy người tưởng nuôi một đứa học đại học dễ lắm sao.

HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài bù ràng tā bì yè hái bǎ tā bī fēng nǐ xiǎng tuī xiè zé rèn aGiờ cô không cho nó tốt nghiệp, còn ép nó phát điên, cô định chối bỏ trách nhiệm à?

HSK 5
0:03s
wǒ chéng rèn wǒ duì lǐ zhǎng níng de xīn lǐ jiàn kāng guān zhù bù gòuTôi thừa nhận, tôi chưa đủ quan tâm đủ đến sức khỏe tâm lý của Lý Trường Ninh.

HSK 7
0:03s
nǐ bǎ tā bī fēng le nǐ men yào fù zé rèn lěng jìng diǎnCô đã ép nó phát điên rồi, mấy người phải chịu trách nhiệm. Bình tĩnh đi,

HSK 3
0:03s
yǒu shén me huà zán men màn màn shuō hǎo ba rú guǒ jiù zhè yàng gěi tā bì yè zhèngcó gì từ từ nói được không? Nếu cứ cấp bằng cho em ấy như vậy,





