Cách dùng "颜聆啊 给你平反了啊" (yán líng a gěi nǐ píng fǎn le a) trong hội thoại tiếng Trung

yánlínga gěipíngfǎnlea

Nhan Linh. Cô được minh oan rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
37:48
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1怎么回事啊zěn me huí shì aChuyện gì vậy?
2颜聆啊 给你平反了啊yán líng a gěi nǐ píng fǎn le aNhan Linh. Cô được minh oan rồi.
3李长宁啊 根本就没事lǐ zhǎng níng a gēn běn jiù méi shìThực ra Lý Trường Ninh không bệnh tật gì hết.

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 7 of 8)
其实对于我来说 真不是这十万八万的事
HSK 4
0:03s
qí shí duì yú wǒ lái shuō zhēn bú shì zhè shí wàn bā wàn de shìThật ra với tôi, không phải chuyện 80 hay 100 nghìn tệ,

我们暂时分开 彼此都冷静冷静 早知道这样
HSK 5
0:03s
wǒ men zàn shí fēn kāi bǐ cǐ dōu lěng jìng lěng jìng zǎo zhī dào zhè yàngtạm thời tách nhau ra để cả hai bình tĩnh. Nếu biết như vậy,

我和你阿姨一定还给你 不是叔叔
HSK 3
0:03s
wǒ hé nǐ ā yí yí dìng huán gěi nǐ bú shì shū shūchú với cô sẽ trả lại cháu. Không phải đâu chú,

那为什么我从来都没有见过呢
HSK 4
0:03s
nà wèi shén me wǒ cóng lái dōu méi yǒu jiàn guò neVậy tại sao tôi chưa từng thấy nhỉ?

那她也许是不想让你知道吧
HSK 4
0:03s
nà tā yě xǔ shì bù xiǎng ràng nǐ zhī dào baCó lẽ cô ấy không muốn cho cô biết.

真的了解简蕾蕾吗
HSK 3
0:03s
zhēn de liǎo jiě jiǎn lěi lěi mathật sự hiểu rõ Giản Lôi Lôi sao?

您和阿姨都保重身体
HSK 7
0:03s
nín hé ā yí dōu bǎo zhòng shēn tǐcô chú nhớ giữ gìn sức khỏe,

颜老师 那我也先走了
HSK 3
0:03s
yán lǎo shī nà wǒ yě xiān zǒu leCô Nhan, vậy tôi đi trước.

其实我跟李警官都已经说过了
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ gēn lǐ jǐng guān dōu yǐ jīng shuō guò letôi đã nói với cảnh sát Lý rồi.

你能骂我一顿 能让你解解气的话
HSK 5
0:03s
nǐ néng mà wǒ yī dùn néng ràng nǐ jiě jiě qì de huàmắng tôi một trận có thể giúp cô đỡ hơn,

因为这样我心里也会好受一点
HSK 7
0:03s
yīn wèi zhè yàng wǒ xīn lǐ yě huì hǎo shòu yì diǎnVì như vậy tôi cũng thấy dễ chịu hơn.

枫哥在哪 你知道枫哥在哪吗 枫哥在哪 不知道
HSK 1
0:03s
fēng gē zài nǎ nǐ zhī dào fēng gē zài nǎ ma fēng gē zài nǎ bù zhī dàoAnh Phong ở đâu? Bạn biết anh Phong ở đâu không? Anh Phong ở đâu? Không biết.

你知道枫哥在哪吗 枫哥在哪 什么枫哥 哪个系的
HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào fēng gē zài nǎ ma fēng gē zài nǎ shén me fēng gē nǎ ge xì deBạn biết anh Phong ở đâu không? Anh Phong ở đâu? - Anh Phong nào? Khoa nào? - Không biết thì hỏi làm gì?

你不知道你问什么
HSK 1
0:03s
nǐ bù zhī dào nǐ wèn shén me- Anh Phong nào? Khoa nào? - Không biết thì hỏi làm gì?

我也可以为你去死啊 阿枫
HSK 4
0:03s
wǒ yě kě yǐ wèi nǐ qù sǐ a ā fēngEm có thể chết vì anh mà, anh Phong.

我也可以为你去死
HSK 4
0:03s
wǒ yě kě yǐ wèi nǐ qù sǐEm cũng có thể chết vì anh mà.

而且她自己说 她什么事都没有
HSK 3
0:03s
ér qiě tā zì jǐ shuō tā shén me shì dōu méi yǒuBạn ấy còn nói bạn ấy không sao,

不过最近好像 他们一直都在闹分手
HSK 5
0:03s
bù guò zuì jìn hǎo xiàng tā men yì zhí dōu zài nào fēn shǒuNhưng hình như gần đây họ đang cãi nhau.

我早就跟你说女娃娃读书没得用
HSK 6
0:03s
wǒ zǎo jiù gēn nǐ shuō nǚ wá wá dú shū méi dé yòngTôi đã nói rồi, con gái học nhiều làm gì.

现在和个男生勾勾搭搭 弄得自己疯疯癫癫的
HSK 4
0:03s
xiàn zài hé gè nán shēng gōu gōu dā dā nòng dé zì jǐ fēng fēng diān diān deGiờ lại dính dáng với đàn ông, thành ra điên điên khùng khùng.