Cách dùng "张姐 你人真好" (zhāng jiě nǐ rén zhēn hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

zhāngjiě rénzhēnhǎo

[Quy trình khử khuẩn và cách ly tại phòng xử lý] Chị Trương, chị tốt quá.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
6:57
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1谢谢啊xiè xiè a[Quy trình khử khuẩn và cách ly tại phòng xử lý] Cảm ơn nhé.
2张姐 你人真好zhāng jiě nǐ rén zhēn hǎo[Quy trình khử khuẩn và cách ly tại phòng xử lý] Chị Trương, chị tốt quá.
3客气什么呀 罗医生kè qì shén me ya luó yī shēng[Quy trình khử khuẩn và cách ly tại phòng xử lý] Bác sĩ La khách sáo làm gì?

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 6 of 8)
服务员 买单 好的 先生您开车来的吗
HSK 1
0:03s
fú wù yuán mǎi dān hǎo de xiān shēng nín kāi chē lái de maPhục vụ, tính tiền. Được. Thưa anh, anh lái xe tới phải không?

这边帮您登记车牌的话 可以免费停车的
HSK 5
0:03s
zhè biān bāng nín dēng jì chē pái de huà kě yǐ miǎn fèi tíng chē deNếu đăng ký biển số xe ở đây, có thể miễn phí đỗ xe.

可算是见着了 服务员
HSK 6
0:03s
kě suàn shì jiàn zhe le fú wù yuánmãi mới gặp được cô. Phục vụ,

能不能帮我查一下十月十八号
HSK 3
0:03s
néng bù néng bāng wǒ chá yī xià shí yuè shí bā hàocó thể giúp tôi tra thông tin đỗ xe của cô Giản [Đặt chỗ ngày 18 tháng 10: Cô Giản]

请他尽快挪一下车
HSK 7
0:03s
qǐng tā jǐn kuài nuó yī xià chēNhờ họ dời xe giúp.

我不小心把他车给蹭了
HSK 7
0:03s
wǒ bù xiǎo xīn bǎ tā chē gěi cèng letôi lỡ va vào xe của họ,

再高一点 干妈 再高一点
HSK 2
0:03s
zài gāo yì diǎn gàn mā zài gāo yì diǎnCao thêm chút nữa, mẹ nuôi. Cao thêm chút nữa.

这学校附近的房租不便宜吧
HSK 4
0:03s
zhè xué xiào fù jìn de fáng zū bù biàn yí baTiền thuê nhà quanh trường chắc không rẻ đâu nhỉ?

刚出的手机她就买了一个
HSK 3
0:03s
gāng chū de shǒu jī tā jiù mǎi le yí gèĐiện thoại mới ra, bạn ấy cũng có một cái.

还有那个警察 给我打了那么多个电话
HSK 4
0:03s
hái yǒu nà ge jǐng chá gěi wǒ dǎ le nà me duō gè diàn huàvà cảnh sát gọi cho tôi nhiều cuộc như vậy.

你要是不方便 少点也行
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì bù fāng biàn shǎo diǎn yě xíngNếu anh không tiện thì ít hơn cũng được.

咱们之前已经折进去很多钱了
HSK 4
0:03s
zán men zhī qián yǐ jīng zhé jìn qù hěn duō qián leTrước giờ chúng ta đã đổ vào rất nhiều tiền rồi,

不能无休无止地往里面投啊 你是说
HSK 5
0:03s
bù néng wú xiū wú zhǐ dì wǎng lǐ miàn tóu a nǐ shì shuōkhông thể tiếp tục đổ hết vào đấy mãi được. Ý anh là,

蕾蕾已经 问你借过好几次钱了
HSK 3
0:03s
lěi lěi yǐ jīng wèn nǐ jiè guò hǎo jǐ cì qián leLôi Lôi đã mượn tiền anh nhiều lần rồi à?

你们家是做大生意的 我赚的这仨瓜俩枣
HSK 7
0:03s
nǐ men jiā shì zuò dà shēng yì de wǒ zhuàn de zhè sā guā liǎ zǎoNhà anh làm ăn lớn, mấy đồng lẻ của tôi

确实入不了你的眼 但你没必要看不起我吧
HSK 6
0:03s
què shí rù bù liǎo nǐ de yǎn dàn nǐ méi bì yào kàn bù qǐ wǒ bađúng là không lọt vào mắt anh. Nhưng anh cũng đâu đến mức coi thường tôi thế?

你怎么会这么想呢 是你的态度让我这么想
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me huì zhè me xiǎng ne shì nǐ de tài dù ràng wǒ zhè me xiǎngSao em lại nghĩ vậy? Chính thái độ của anh khiến tôi nghĩ vậy.

夏燚 我简蕾蕾不靠任何男人生活
HSK 5
0:03s
xià yì wǒ jiǎn lěi lěi bù kào rèn hé nán rén shēng huóHạ Diệc. Giản Lôi Lôi này sống không cần dựa vào đàn ông.

你要觉得我看中是你的钱 你现在就给我滚
HSK 6
0:03s
nǐ yào jué de wǒ kàn zhòng shì nǐ de qián nǐ xiàn zài jiù gěi wǒ gǔnNếu anh nghĩ tôi vì tiền của anh, thì bây giờ anh cút đi.

其实对于我来说 真不是这十万八万的事
HSK 4
0:03s
qí shí duì yú wǒ lái shuō zhēn bú shì zhè shí wàn bā wàn de shìThật ra với tôi, không phải chuyện 80 hay 100 nghìn tệ,