Cách dùng "是林欢儿同时打了好几份工" (shì lín huān ér tóng shí dǎ le hǎo jǐ fèn gōng) trong hội thoại tiếng Trung
是林欢儿同时打了好几份工
Chính Lâm Hoan Nhi đã làm nhiều công việc cùng lúc
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:36
qū区
xiǎo晓
jué觉
qù去
yīng英
guó国
liú留
xué学
“Âu Hiểu Giác đi du học Anh.”
LINE 0231:38
PLAYING SCENEshì是
lín林
huān欢
ér儿
tóng同
shí时
dǎ打
le了
hǎo好
jǐ几
fèn份
gōng工
“Chính Lâm Hoan Nhi đã làm nhiều công việc cùng lúc”
LINE 0331:41
zài在
zī资
zhù助
tā他
“để chu cấp cho anh ta,”
Show Information