Cách dùng "我的目标马上就要达成了" (wǒ de mù biāo mǎ shàng jiù yào dá chéng le) trong hội thoại tiếng Trung
我的目标马上就要达成了
tớ sắp đạt được mục tiêu rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:55
wǒ我
yǒu有
yù预
gǎn感
“Tớ có linh cảm,”
LINE 0228:57
PLAYING SCENEwǒ我
de的
mù目
biāo标
mǎ马
shàng上
jiù就
yào要
dá达
chéng成
le了
“tớ sắp đạt được mục tiêu rồi.”
LINE 0328:59
shén什
me么
mù目
biāo标
“Mục tiêu gì?”
Show Information