Cách dùng "站在我的立场跟角度" (zhàn zài wǒ de lì chǎng gēn jiǎo dù) trong hội thoại tiếng Trung
站在我的立场跟角度
đứng ở góc độ và lập trường của tôi,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:48
qí其
shí实
wǒ我
zuò作
wéi为
nǚ女
xìng性
“Thực ra là phụ nữ,”
LINE 0202:51
PLAYING SCENEzhàn站
zài在
wǒ我
de的
lì立
chǎng场
gēn跟
jiǎo角
dù度
“đứng ở góc độ và lập trường của tôi,”
LINE 0302:54
wǒ我
bèi被
nǐ你
jīn今
tiān天
nà那
fān番
huà话
gǎn感
dòng动
dào到
le了
“hôm nay tôi đã cảm động vì những lời của anh đó.”
Show Information