Cách dùng "此事与我何干" (cǐ shì yǔ wǒ hé gān) trong hội thoại tiếng Trung
此事与我何干
cǐ shì yǔ wǒ hé gān
Chuyện này liên quan gì tới ta?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
10:15
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 而是负责保护两国皇子安危的 太子殿下 | ér shì fù zé bǎo hù liǎng guó huáng zi ān wēi de tài zi diàn xià | mà còn cả Thái tử điện hạ phụ trách bảo vệ an nguy cho hoàng tử hai nước nữa. |
| 2▶ | 而是负责保护两国皇子安危的 太子殿下 | ér shì fù zé bǎo hù liǎng guó huáng zi ān wēi de tài zi diàn xià | mà còn cả Thái tử điện hạ phụ trách bảo vệ an nguy cho hoàng tử hai nước nữa. |
| 3 | 七郎 要增派的护卫人手呢 为何不见护卫 | qī láng yào zēng pài de hù wèi rén shǒu ne wèi hé bú jiàn hù wèi | Thất lang, đám hộ vệ được bổ sung đâu? Sao lại không thấy hộ vệ thế? |
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s
jiù yǐ bèi yí gè wèi gāo quán zhòng zhī rén shōu mǎiđã bị một kẻ quyền cao chức trọng mua chuộc.

HSK 4
0:03s
wǎng wǒ yǔ nǐ xiōng dì qíng shēn zhè me duō niánuổng cho chúng ta là huynh đệ thân thiết bao năm,

HSK 6
0:03s
dàn zuò hǎo xiōng dì jiù zuò bù liǎo huáng dìnhưng làm huynh đệ tốt thì không thể làm Hoàng đế được.

HSK 5
0:03s
zì gǔ yú zhě ràng xián néng zhě shàng wèi tiān dào běn gāi rú cǐTừ xưa, kẻ ngu dại nhường tài, người giỏi lên thay, đó vốn dĩ là đạo trời.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wú yán zài qiú qǔ shàng guó wǔ gōng zhǔthần không còn mặt mũi xin cưới ngũ công chúa thượng quốc nữa.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
shì bù guān jǐ shí dōu shì zhēn xīnKhi chuyện không liên quan đến mình thì đều là thật lòng.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s








