Cách dùng "千金不换 真得不能再真" (qiān jīn bù huàn zhēn dé bù néng zài zhēn) trong hội thoại tiếng Trung

qiānjīnhuàn zhēnnéngzàizhēn

Ngàn vàng không đổi, thật lòng không gì bằng.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
37:26
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1陛下放心 我和七哥绝对不想做太子bì xià fàng xīn wǒ hé qī gē jué duì bù xiǎng zuò tài ziBệ hạ yên tâm, con và thất ca tuyệt đối không muốn làm Thái tử.
2千金不换 真得不能再真qiān jīn bù huàn zhēn dé bù néng zài zhēnNgàn vàng không đổi, thật lòng không gì bằng.
3事不关己时 都是真心shì bù guān jǐ shí dōu shì zhēn xīnKhi chuyện không liên quan đến mình thì đều là thật lòng.

More Clips From Episode

Total 86 clips (Page 5 of 5)
你真不要我为你医治 我可保你多活三到五年
HSK 5
0:03s
nǐ zhēn bú yào wǒ wèi nǐ yī zhì wǒ kě bǎo nǐ duō huó sān dào wǔ niánNgươi không muốn ta chữa trị thật sao? Ta đảm bảo ngươi có thể sống thêm ba đến năm năm.

要吃多少苦药呢
HSK 1
0:03s
yào chī duō shǎo kǔ yào nemà phải chịu bao nhiêu thuốc đắng,

也是放了边境百姓一马
HSK 7
0:03s
yě shì fàng le biān jìng bǎi xìng yī mǎCũng là tha mạng cho dân chúng biên giới.

快起来 快起来 小碗儿
HSK 3
0:03s
kuài qǐ lái kuài qǐ lái xiǎo wǎn érMau đứng dậy, mau đứng dậy. Tiểu Uyển Nhi.

圣上还允你我在刑部查案 咱们复仇有望了
HSK 7
0:03s
shèng shàng hái yǔn nǐ wǒ zài xíng bù chá àn zán men fù chóu yǒu wàng leThánh thượng còn cho phép ta và muội tra án trong Hình bộ, chúng ta có hy vọng trả thù rồi.

从今日起 我可与你真正地并肩同行了
HSK 7
0:03s
cóng jīn rì qǐ wǒ kě yǔ nǐ zhēn zhèng dì bìng jiān tóng háng leTừ hôm nay, ta có thể thật sự kề vai sát cánh bên huynh rồi.