Cách dùng "让大周和北代战火重燃" (ràng dà zhōu hé běi dài zhàn huǒ zhòng rán) trong hội thoại tiếng Trung
让大周和北代战火重燃
châm ngòi chiến tranh giữa Đại Chu và Bắc Đại lần nữa
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
15:49
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那就是咱们大周 贪图皇位的那几个货色 如果还想 | nà jiù shì zán men dà zhōu tān tú huáng wèi de nà jǐ gè huò sè rú guǒ hái xiǎng | thì đó có thể là bọn xấu xa ham muốn ngai vàng ở Đại Chu chúng ta. Nếu hắn còn muốn |
| 2▶ | 让大周和北代战火重燃 | ràng dà zhōu hé běi dài zhàn huǒ zhòng rán | châm ngòi chiến tranh giữa Đại Chu và Bắc Đại lần nữa |
| 3 | 那八成是西寒的人干的 | nà bā chéng shì xī hán de rén gàn de | thì có khả năng cao là người của Tây Hàn làm. |
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s
jiù yǐ bèi yí gè wèi gāo quán zhòng zhī rén shōu mǎiđã bị một kẻ quyền cao chức trọng mua chuộc.

HSK 4
0:03s
wǎng wǒ yǔ nǐ xiōng dì qíng shēn zhè me duō niánuổng cho chúng ta là huynh đệ thân thiết bao năm,

HSK 6
0:03s
dàn zuò hǎo xiōng dì jiù zuò bù liǎo huáng dìnhưng làm huynh đệ tốt thì không thể làm Hoàng đế được.

HSK 5
0:03s
zì gǔ yú zhě ràng xián néng zhě shàng wèi tiān dào běn gāi rú cǐTừ xưa, kẻ ngu dại nhường tài, người giỏi lên thay, đó vốn dĩ là đạo trời.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wú yán zài qiú qǔ shàng guó wǔ gōng zhǔthần không còn mặt mũi xin cưới ngũ công chúa thượng quốc nữa.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
shì bù guān jǐ shí dōu shì zhēn xīnKhi chuyện không liên quan đến mình thì đều là thật lòng.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s








