Cách dùng "事不关己时 都是真心" (shì bù guān jǐ shí dōu shì zhēn xīn) trong hội thoại tiếng Trung

shìguānshí dōushìzhēnxīn

Khi chuyện không liên quan đến mình thì đều là thật lòng.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
37:29
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1千金不换 真得不能再真qiān jīn bù huàn zhēn dé bù néng zài zhēnNgàn vàng không đổi, thật lòng không gì bằng.
2事不关己时 都是真心shì bù guān jǐ shí dōu shì zhēn xīnKhi chuyện không liên quan đến mình thì đều là thật lòng.
3适才有刘赟上折 说因身体不适shì cái yǒu liú yūn shàng zhé shuō yīn shēn tǐ bù shìVừa rồi Lưu Uân thượng tấu, nói vì sức khỏe không tốt

More Clips From Episode

Total 86 clips (Page 5 of 5)
你真不要我为你医治 我可保你多活三到五年
HSK 5
0:03s
nǐ zhēn bú yào wǒ wèi nǐ yī zhì wǒ kě bǎo nǐ duō huó sān dào wǔ niánNgươi không muốn ta chữa trị thật sao? Ta đảm bảo ngươi có thể sống thêm ba đến năm năm.

要吃多少苦药呢
HSK 1
0:03s
yào chī duō shǎo kǔ yào nemà phải chịu bao nhiêu thuốc đắng,

也是放了边境百姓一马
HSK 7
0:03s
yě shì fàng le biān jìng bǎi xìng yī mǎCũng là tha mạng cho dân chúng biên giới.

快起来 快起来 小碗儿
HSK 3
0:03s
kuài qǐ lái kuài qǐ lái xiǎo wǎn érMau đứng dậy, mau đứng dậy. Tiểu Uyển Nhi.

圣上还允你我在刑部查案 咱们复仇有望了
HSK 7
0:03s
shèng shàng hái yǔn nǐ wǒ zài xíng bù chá àn zán men fù chóu yǒu wàng leThánh thượng còn cho phép ta và muội tra án trong Hình bộ, chúng ta có hy vọng trả thù rồi.

从今日起 我可与你真正地并肩同行了
HSK 7
0:03s
cóng jīn rì qǐ wǒ kě yǔ nǐ zhēn zhèng dì bìng jiān tóng háng leTừ hôm nay, ta có thể thật sự kề vai sát cánh bên huynh rồi.