Cách dùng "有我在 你们休想得逞" (yǒu wǒ zài nǐ men xiū xiǎng dé chěng) trong hội thoại tiếng Trung

yǒuzài menxiūxiǎngchěng

Có ta ở đây, các ngươi đừng hòng toại nguyện.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
9:24
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你们西寒就能得到 大周的五公主nǐ men xī hán jiù néng dé dào dà zhōu de wǔ gōng zhǔthì Tây Hàn các ngươi lấy được ngũ công chúa của Đại Chu.
2有我在 你们休想得逞yǒu wǒ zài nǐ men xiū xiǎng dé chěngCó ta ở đây, các ngươi đừng hòng toại nguyện.
3燕少帅 太子哥哥是北代勇士 决战千里亦不在话下yàn shào shuài tài zi gē gē shì běi dài yǒng shì jué zhàn qiān lǐ yì bù zài huà xiàYên thiếu soái, Thái tử ca ca là anh hùng của Bắc Đại, chiến đấu ngàn dặm chỉ là chuyện nhỏ.

More Clips From Episode

Total 86 clips (Page 2 of 5)
求求您救救我们太子吧
HSK 1
0:03s
qiú qiú nín jiù jiù wǒ men tài zi baCầu xin ngài cứu Thái tử bọn ta đi.

我知道了 我绝对不会放过她
HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào le wǒ jué duì bú huì fàng guò tāTa biết rồi. Ta tuyệt đối không tha cho cô ta đâu.

你一定会找到我的
HSK 3
0:03s
nǐ yí dìng huì zhǎo dào wǒ dehuynh chắc chắn sẽ tìm ra ta.

这会儿怕是小命不保了 若非迫不得已
HSK 1
0:03s
zhè huì er pà shì xiǎo mìng bù bǎo le ruò fēi pò bù dé yǐthì e là khó giữ được mạng sống. Trừ khi là bất đắc dĩ,

定是有人在暗处动了手脚
HSK 7
0:03s
dìng shì yǒu rén zài àn chù dòng le shǒu jiǎoNhất định là có kẻ ngấm ngầm giở trò,

大周和北代边境再起烽火
HSK 7
0:03s
dà zhōu hé běi dài biān jìng zài qǐ fēng huǒkhơi mào chiến tranh giữa biên giới Đại Chu và Bắc Đại

让大周和北代战火重燃
HSK 2
0:03s
ràng dà zhōu hé běi dài zhàn huǒ zhòng ránchâm ngòi chiến tranh giữa Đại Chu và Bắc Đại lần nữa

那八成是西寒的人干的
HSK 7
0:03s
nà bā chéng shì xī hán de rén gàn dethì có khả năng cao là người của Tây Hàn làm.

你就不怕我寻不到你
HSK 7
0:03s
nǐ jiù bù pà wǒ xún bú dào nǐMuội không sợ ta không tìm ra muội à? ♪ Gió thoảng rũ lá bay ♪

我从没想过你会寻不到我
HSK 7
0:03s
wǒ cóng méi xiǎng guò nǐ huì xún bú dào wǒ♪ Gió thoảng rũ lá bay ♪ Ta chưa từng nghĩ tới việc huynh không tìm thấy ta. ♪ Xao động mặt hồ ♪

没想到 你还会做这个
HSK 1
0:03s
méi xiǎng dào nǐ hái huì zuò zhè geKhông ngờ huynh còn biết làm cái này.

我太子哥哥还没有找到 你们怎么还不出去找
HSK 2
0:03s
wǒ tài zi gē gē hái méi yǒu zhǎo dào nǐ men zěn me hái bù chū qù zhǎoCòn chưa tìm được Thái tử ca ca của ta mà sao các ngươi còn không đi tìm?

是不是想故意耽搁时间 害死我太子哥哥
HSK 7
0:03s
shì bú shì xiǎng gù yì dān gē shí jiān hài sǐ wǒ tài zi gē gēCó phải là cố ý kéo dài thời gian để hại chết huynh ấy không?

你怎么 我怎么还活着
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me wǒ zěn me hái huó zheSao cô... Sao ta còn sống à?

你应该庆幸我还活着 我杀了你
HSK 7
0:03s
nǐ yīng gāi qìng xìng wǒ hái huó zhe wǒ shā le nǐCô nên mừng vì ta còn sống đấy. Ta giết chết cô.

皇姐是因为太子哥哥失踪 才一时失了分寸
HSK 7
0:03s
huáng jiě shì yīn wèi tài zi gē gē shī zōng cái yī shí shī le fēn cùnbởi vì Thái tử ca ca mất tích nên hoàng tỷ mới nhất thời đi quá giới hạn,

还请不要介意 太子哥哥如果不能活着回来
HSK 7
0:03s
hái qǐng bú yào jiè yì tài zi gē gē rú guǒ bù néng huó zhe huí láixin ngài đừng để bụng. Nếu Thái tử ca ca không sống sót trở về

我跟你们拼命 拼命就不用了
HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ men pīn mìng pīn mìng jiù bù yòng lethì ta liều mạng với các người. Không cần liều mạng đâu,

你再压他可就真没命了
HSK 4
0:03s
nǐ zài yā tā kě jiù zhēn méi mìng leNếu còn đè nữa thì ngài ấy mất mạng thật đấy.

若是不能救活元弘太子 你们提头去与父皇请罪
HSK 7
0:03s
ruò shì bù néng jiù huó yuán hóng tài zi nǐ men tí tóu qù yǔ fù huáng qǐng zuìNếu không thể cứu sống Thái tử Nguyên Hoằng thì các ngươi dâng đầu lên tạ tội với phụ hoàng đi.