Cách dùng "这一次赏个名呗" (zhè yī cì shǎng gè míng bei) trong hội thoại tiếng Trung
这一次赏个名呗
lần này thưởng tước hiệu đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
38:18
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这还不容易 陛下前番赏了她金银珠宝 | zhè hái bù róng yì bì xià qián fān shǎng le tā jīn yín zhū bǎo | Chuyện này thì có khó gì. Lần trước bệ hạ thưởng cô ấy vàng bạc châu báu, |
| 2▶ | 这一次赏个名呗 | zhè yī cì shǎng gè míng bei | lần này thưởng tước hiệu đi. |
| 3 | 赟不曾与各位有甚交情 如今也未尚成公主 各位 | yūn bù céng yǔ gè wèi yǒu shèn jiāo qíng rú jīn yě wèi shàng chéng gōng zhǔ gè wèi | Uân chưa từng có giao tình với các vị, hiện vẫn chưa lấy được công chúa. Tại sao |
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 5 of 5)
HSK 5
0:03s
nǐ zhēn bú yào wǒ wèi nǐ yī zhì wǒ kě bǎo nǐ duō huó sān dào wǔ niánNgươi không muốn ta chữa trị thật sao? Ta đảm bảo ngươi có thể sống thêm ba đến năm năm.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shèng shàng hái yǔn nǐ wǒ zài xíng bù chá àn zán men fù chóu yǒu wàng leThánh thượng còn cho phép ta và muội tra án trong Hình bộ, chúng ta có hy vọng trả thù rồi.

HSK 7
0:03s
cóng jīn rì qǐ wǒ kě yǔ nǐ zhēn zhèng dì bìng jiān tóng háng leTừ hôm nay, ta có thể thật sự kề vai sát cánh bên huynh rồi.

