Cách dùng "朕生要见人 死要见尸" (zhèn shēng yào jiàn rén sǐ yào jiàn shī) trong hội thoại tiếng Trung
朕生要见人 死要见尸
trẫm muốn sống phải thấy người, chết phải thấy xác.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
8:23
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 立刻带人去南苑搜寻 必要找到北代太子 一夜期限 | lì kè dài rén qù nán yuàn sōu xún bì yào zhǎo dào běi dài tài zi yī yè qī xiàn | Lập tức đưa người đến Nam Uyển tìm kiếm. Nhất định phải tìm được Thái tử Bắc Đại. Trong vòng một đêm |
| 2▶ | 朕生要见人 死要见尸 | zhèn shēng yào jiàn rén sǐ yào jiàn shī | trẫm muốn sống phải thấy người, chết phải thấy xác. |
| 3 | 是 | shì | Vâng. |
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
kě shuí zhī tā jìng tí chū yào qù nán yuàn shǎng méiAi mà ngờ nó lại đề xuất đến Nam Uyển ngắm hoa mai.

HSK 2
0:03s
tài zi a yào yǒu nǐ zhè sān fēn jǐng xǐngNếu Thái tử cảnh giác được bằng ba phần của con,

HSK 6
0:03s
tā gèng yào chéng shòu zhū duō de liú yán fēi yǔcô ấy còn phải gánh chịu biết bao điều tiếng thị phi.

HSK 2
0:03s
chén jiù kàn bù shàng zhè xiē xū lǐ jiù guīThần không chấp nhận nổi những quy tắc sáo rỗng cổ hủ ấy.

HSK 5
0:03s
yǒu shén me xiǎo xīn sī ba cǐ shì wú guān sī qíngvới cô ấy? Chuyện này không liên quan đến tình cảm riêng tư.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nà jiù yī nǐ zhī yán ràng tā zài nǐ shēn biān xiān zuò gè mù liáoVậy cứ làm theo lời con nói, để cô ấy làm mưu sĩ cho con đã.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gēn zài tài zi gē gē shēn hòu shùn lù bù xíng mađi theo Thái tử ca ca. Thuận đường thôi, không được à?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
gāi fá de bú shì nǐ yí gè qū qū shì wèikẻ đáng bị phạt không chỉ có thị vệ cỏn con như ngươi

HSK 3
0:03s
guǎn ér bú shì zuò yǐ dài bì zhī rén nǐ men bù liǎo jiě tāHoản Nhi không phải người sẽ ngồi yên chờ chết, mọi người không hiểu cô ấy,

HSK 7
0:03s
yàn shào shuài zhǎng fēng shì jué duì bú huì diū xià zhǔ rén dú zì táo shēng deYên thiếu soái, Trường Phong không bao giờ bỏ rơi chủ nhân mà chạy trốn một mình đâu.





