Cách dùng "你们就这么欺负 一个女人老人孩子是吗" (nǐ men jiù zhè me qī fù yí gè nǚ rén lǎo rén hái zi shì ma) trong hội thoại tiếng Trung
你们就这么欺负 一个女人老人孩子是吗
Các người bắt nạt Một người phụ nữ, một người già, trẻ con đúng không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:43
duǒ kāi zǒu duǒ kāi zǒu zhè shì wǒ men de fáng zi
躲开 走 躲开 走 这是我们的房子
“Tránh ra. Đi. Tránh ra. Đi. Đây là nhà của chúng tôi.”
LINE 0202:46
PLAYING SCENEnǐ men jiù zhè me qī fù yí gè nǚ rén lǎo rén hái zi shì ma
你们就这么欺负 一个女人老人孩子是吗
“Các người bắt nạt Một người phụ nữ, một người già, trẻ con đúng không?”
LINE 0302:49
bǎ rén bī dé huó lù dōu méi yǒu le zhāng yún qí jīn tiān yào shì zài zhè ér
把人逼得活路都没有了 张云旗今天要是在这儿
“Ép người ta đến nỗi không còn đường sống nữa. Nếu hôm nay Trương Vân Kỳ ở đây”
Show Information