Cách dùng "谁偷菜我一眼就能看得见 还有那焦师傅" (shuí tōu cài wǒ yī yǎn jiù néng kàn dé jiàn hái yǒu nà jiāo shī fù) trong hội thoại tiếng Trung
谁偷菜我一眼就能看得见 还有那焦师傅
Ai trộm đồ ăn tôi nhìn một cái là thấy. Còn cả Tiêu sư phụ kia nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:36
fū rén nín kàn zhè ge chuāng hù zhèng duì zhe jiù shì zán chú fáng de hòu mén
夫人 您看 这个窗户正对着 就是咱厨房的后门
“Phu nhân, người xem. Cửa sổ này đang đối diện. Chính là cửa sau nhà bếp của chúng ta.”
LINE 0233:40
PLAYING SCENEshuí tōu cài wǒ yī yǎn jiù néng kàn dé jiàn hái yǒu nà jiāo shī fù
谁偷菜我一眼就能看得见 还有那焦师傅
“Ai trộm đồ ăn tôi nhìn một cái là thấy. Còn cả Tiêu sư phụ kia nữa.”
LINE 0333:44
tā dǎn gǎn duān zhe tā de hú pǎo guò lái wǒ men zhè ér lì guī jǔ
他胆敢端着他的壶 跑过来我们这儿立规矩
“Hắn dám vác bình của hắn chạy đến chỗ chúng ta lập quy tắc.”
Show Information