Cách dùng "他还没进门 我一棍子就给他打出去了" (tā hái méi jìn mén wǒ yī gùn zi jiù gěi tā dǎ chū qù le) trong hội thoại tiếng Trung
他还没进门 我一棍子就给他打出去了
Anh ấy vẫn chưa vào cửa, một gậy ta đã đánh hắn ra ngoài rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:44
tā dǎn gǎn duān zhe tā de hú pǎo guò lái wǒ men zhè ér lì guī jǔ
他胆敢端着他的壶 跑过来我们这儿立规矩
“Hắn dám vác bình của hắn chạy đến chỗ chúng ta lập quy tắc.”
LINE 0233:47
PLAYING SCENEtā hái méi jìn mén wǒ yī gùn zi jiù gěi tā dǎ chū qù le
他还没进门 我一棍子就给他打出去了
“Anh ấy vẫn chưa vào cửa, một gậy ta đã đánh hắn ra ngoài rồi.”
LINE 0333:51
yǒu wǒ bǎ zhe mén nǐ men jiù fàng xīn ba
有我把着门 你们就放心吧
“Có tôi canh cửa, mọi người yên tâm đi.”
Show Information