Cách dùng "我爹被救了 我是来给您磕头的 谢谢田先生" (wǒ diē bèi jiù le wǒ shì lái gěi nín kē tóu de xiè xiè tián xiān shēng) trong hội thoại tiếng Trung
我爹被救了 我是来给您磕头的 谢谢田先生
Cha ta được cứu rồi. Tôi đến để khấu đầu với ngài. Cảm ơn Điền tiên sinh.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:06
kuài快
zǒu走
“Đi mau.”
LINE 0219:07
PLAYING SCENEwǒ diē bèi jiù le wǒ shì lái gěi nín kē tóu de xiè xiè tián xiān shēng
我爹被救了 我是来给您磕头的 谢谢田先生
“Cha ta được cứu rồi. Tôi đến để khấu đầu với ngài. Cảm ơn Điền tiên sinh.”
LINE 0319:11
xiè xiè tián xiān shēng hǎo hǎo zhī dào le zhī dào le
谢谢田先生 好好 知道了 知道了
“Cảm ơn Điền tiên sinh. Được, được, biết rồi, biết rồi.”
Show Information