Cách dùng "我都来过六次了 田先生在跟朱管家聊事情" (wǒ dōu lái guò liù cì le tián xiān shēng zài gēn zhū guǎn jiā liáo shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
我都来过六次了 田先生在跟朱管家聊事情
Tôi đã đến sáu lần rồi. Điền tiên sinh đang nói chuyện với Chu quản gia.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:34
méi qī gē yǔn xǔ shuí yě jìn bù qù zǒu bú shì xiōng dì
没七哥允许谁也进不去 走 不是 兄弟
“Không có Thất ca cho phép thì không ai vào được. Đi. Không phải, người anh em.”
LINE 0216:37
PLAYING SCENEwǒ dōu lái guò liù cì le tián xiān shēng zài gēn zhū guǎn jiā liáo shì qíng
我都来过六次了 田先生在跟朱管家聊事情
“Tôi đã đến sáu lần rồi. Điền tiên sinh đang nói chuyện với Chu quản gia.”
LINE 0316:41
shàng qù de shí hòu xiǎo xīn shuō huà bié wéi nán wǒ le míng bái
上去的时候小心说话 别为难我了 明白
“Lúc lên trên nói chuyện cẩn thận. Đừng làm khó tôi nữa. Hiểu rồi.”
Show Information