Cách dùng "我还觉得让你们受委屈了呢" (wǒ hái jué de ràng nǐ men shòu wěi qū le ne) trong hội thoại tiếng Trung
我还觉得让你们受委屈了呢
ta còn cảm thấy khiến hai người chịu ấm ức rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:00
qí其
shí实
ràng让
nǐ你
men们
zhù住
zhè这
ér儿
“Thật ra để các người ở đây”
LINE 0234:02
PLAYING SCENEwǒ我
hái还
jué觉
de得
ràng让
nǐ你
men们
shòu受
wěi委
qū屈
le了
ne呢
“ta còn cảm thấy khiến hai người chịu ấm ức rồi.”
LINE 0334:05
yǐ qián wǒ gēn xiǎo yuè de nà ge hūn fáng bǐ zhè ér hái xiǎo ne
以前我跟小月的那个婚房 比这儿还小呢
“Phòng cưới trước đây của tôi và Tiểu Nguyệt còn nhỏ hơn ở đây.”
Show Information