Cách dùng "我 我是来给田先生送包子的" (wǒ wǒ shì lái gěi tián xiān shēng sòng bāo zi de) trong hội thoại tiếng Trung
我 我是来给田先生送包子的
Tôi, tôi đến đưa bánh bao cho Điền tiên sinh.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:31
bú shì bú shì bú shì gàn má gàn má
不是不是不是 干吗 干吗
“Không phải, không phải, không phải. Làm gì thế? Làm gì thế?”
LINE 0216:33
PLAYING SCENEwǒ wǒ shì lái gěi tián xiān shēng sòng bāo zi de
我 我是来给田先生送包子的
“Tôi, tôi đến đưa bánh bao cho Điền tiên sinh.”
LINE 0316:34
méi qī gē yǔn xǔ shuí yě jìn bù qù zǒu bú shì xiōng dì
没七哥允许谁也进不去 走 不是 兄弟
“Không có Thất ca cho phép thì không ai vào được. Đi. Không phải, người anh em.”
Show Information