Cách dùng "巡捕房对各国居民一视同仁 有地契认地契" (xún bǔ fáng duì gè guó jū mín yī shì tóng rén yǒu dì qì rèn dì qì) trong hội thoại tiếng Trung
巡捕房对各国居民一视同仁 有地契认地契
Phòng cảnh sát tuần tra coi thường cư dân các nước. Có khế ước đất nhận khế ước đất.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:44
duì对
bú不
duì对
“Đúng không?”
LINE 0201:46
PLAYING SCENExún bǔ fáng duì gè guó jū mín yī shì tóng rén yǒu dì qì rèn dì qì
巡捕房对各国居民一视同仁 有地契认地契
“Phòng cảnh sát tuần tra coi thường cư dân các nước. Có khế ước đất nhận khế ước đất.”
LINE 0301:49
duì bú zhù le nín jǐ wèi zhāng tài tài hǎo hǎo guǎn guǎn nǐ de xià rén
对不住了 您几位 张太太 好好管管你的下人
“Xin lỗi, mấy người? Bà Trương. Chăm sóc tốt người hầu của bà.”
Show Information