Cách dùng "这房子是我花了大价钱买下来的" (zhè fáng zi shì wǒ huā le dà jià qián mǎi xià lái de) trong hội thoại tiếng Trung
这房子是我花了大价钱买下来的
Căn nhà này là tôi bỏ ra rất nhiều tiền để mua.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:56
nǐ shuō de jūn shì wèn tí wǒ méi yǒu xìng qù
你说的军事问题 我没有兴趣
“Vấn đề quân sự mà anh nói Tôi không có hứng thú.”
LINE 0206:00
PLAYING SCENEzhè这
fáng房
zi子
shì是
wǒ我
huā花
le了
dà大
jià价
qián钱
mǎi买
xià下
lái来
de的
“Căn nhà này là tôi bỏ ra rất nhiều tiền để mua.”
LINE 0306:04
bǎ把
tā他
men们
dōu都
dài带
zǒu走
“Đưa họ đi hết đi.”
Show Information