Cách dùng "居然在敌人的眼皮子底下 可以来去自由" (jū rán zài dí rén de yǎn pí zi dǐ xià kě yǐ lái qù zì yóu) trong hội thoại tiếng Trung
居然在敌人的眼皮子底下 可以来去自由
vậy mà ngay dưới mí mắt của kẻ địch, có thể tự do đi lại.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:35
xīn sì jūn bǎi wén bù rú yī jiàn jiāo tōng yuán men zhēn shì shén tōng guǎng dà
新四军百闻不如一见 交通员们真是神通广大
“Tân Tứ Quân quả nhiên trăm nghe không bằng một thấy. Các đồng chí giao liên thật là thần thông quảng đại,”
LINE 0219:38
PLAYING SCENEjū rán zài dí rén de yǎn pí zi dǐ xià kě yǐ lái qù zì yóu
居然在敌人的眼皮子底下 可以来去自由
“vậy mà ngay dưới mí mắt của kẻ địch, có thể tự do đi lại.”
LINE 0319:42
yún kuí xiōng qǐng zuò hǎo
云魁兄请坐 好
“Anh Vân Khôi, mời ngồi. Được.”
Show Information