Cách dùng "那太好了 谢谢大夫 别急着谢" (nà tài hǎo le xiè xiè dà fū bié jí zhe xiè) trong hội thoại tiếng Trung
那太好了 谢谢大夫 别急着谢
Vậy thì tốt quá rồi. Cảm ơn bác sĩ. Đừng vội cảm ơn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:07
shuō míng zhèng zài hǎo zhuǎn zhī zhōng shì ma
说明正在好转之中 是吗
“cho thấy đang dần tốt lên. Thật sao?”
LINE 0209:11
PLAYING SCENEnà tài hǎo le xiè xiè dà fū bié jí zhe xiè
那太好了 谢谢大夫 别急着谢
“Vậy thì tốt quá rồi. Cảm ơn bác sĩ. Đừng vội cảm ơn.”
LINE 0309:14
zhè ge yào wù shì bó lái pǐn guì bù shuō
这个药物是舶来品 贵不说
“Loại thuốc này là hàng nhập khẩu, đắt thì không nói,”
Show Information