Cách dùng "不过你既然对我已经生疑" (bù guò nǐ jì rán duì wǒ yǐ jīng shēng yí) trong hội thoại tiếng Trung
不过你既然对我已经生疑
Nhưng nếu muội đã nghi ngờ ta,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:25
wǒ我
qù去
qīng青
quē阙
zōng宗
què确
shí实
shì是
wèi为
le了
zǐ紫
wēi微
xīn心
jīng经
“ta đến Thanh Khuyết Tông vì Tử Vi Tâm Kinh thật.”
LINE 0203:28
PLAYING SCENEbù不
guò过
nǐ你
jì既
rán然
duì对
wǒ我
yǐ已
jīng经
shēng生
yí疑
“Nhưng nếu muội đã nghi ngờ ta,”
LINE 0303:31
wèi为
hé何
hái还
yào要
wǒ我
gēn跟
nǐ你
yī一
dào道
shàng上
xuě雪
shān山
“tại sao còn muốn ta theo muội lên núi tuyết?”
Show Information