Cách dùng "不过他也没讨到什么好啊" (bù guò tā yě méi tǎo dào shén me hǎo a) trong hội thoại tiếng Trung
不过他也没讨到什么好啊
Nhưng ông ta cũng chẳng được lợi gì.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:14
shì是
yǐn尹
dài岱
zōng宗
zhǔ主
zhū诛
shā杀
le了
niè聂
héng恒
chéng城
“chính Doãn Đại tông chủ đã giết Nhiếp Hằng Thành.”
LINE 0228:20
PLAYING SCENEbù不
guò过
tā他
yě也
méi没
tǎo讨
dào到
shén什
me么
hǎo好
a啊
“Nhưng ông ta cũng chẳng được lợi gì.”
LINE 0328:22
jǐn仅
jǐn仅
shù数
yuè月
zhī之
hòu后
“Chỉ mấy tháng sau,”
Show Information