Cách dùng "而伤了广天门和青阙宗的交情" (ér shāng le guǎng tiān mén hé qīng quē zōng de jiāo qíng) trong hội thoại tiếng Trung
而伤了广天门和青阙宗的交情
mà làm tổn hại tình nghĩa giữa Quảng Thiên Môn và Thanh Khuyết Tông.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:16
mò莫
yào要
bèi被
mó魔
jiào教
gǔ蛊
huò惑
“Chớ để Ma giáo mê hoặc”
LINE 0222:18
PLAYING SCENEér而
shāng伤
le了
guǎng广
tiān天
mén门
hé和
qīng青
quē阙
zōng宗
de的
jiāo交
qíng情
“mà làm tổn hại tình nghĩa giữa Quảng Thiên Môn và Thanh Khuyết Tông.”
LINE 0322:21
nà那
jiù就
jiē揭
le了
nǐ你
de的
jiǎ假
pí皮
“Vậy thì lột lớp da giả của ngươi ra đi.”
Show Information