Cách dùng "放任广天门如此越俎代庖" (fàng rèn guǎng tiān mén rú cǐ yuè zǔ dài páo) trong hội thoại tiếng Trung
放任广天门如此越俎代庖
để mặc Quảng Thiên Môn vượt quyền lấn lướt như vậy?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:01
yòu又
wèi为
hé何
bǎ把
wǒ我
men们
jū拘
zài在
zhè这
lǐ里
“tại sao lại giam bọn ta ở đây,”
LINE 0210:03
PLAYING SCENEfàng放
rèn任
guǎng广
tiān天
mén门
rú如
cǐ此
yuè越
zǔ俎
dài代
páo庖
“để mặc Quảng Thiên Môn vượt quyền lấn lướt như vậy?”
LINE 0310:06
shī师
dì弟
“Sư đệ,”
Show Information