Cách dùng "既然事情已然过去" (jì rán shì qíng yǐ rán guò qù) trong hội thoại tiếng Trung
既然事情已然过去
chuyện đã qua rồi,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:35
qiū邱
shī师
xiōng兄
“Khưu sư huynh,”
LINE 0226:37
PLAYING SCENEjì既
rán然
shì事
qíng情
yǐ已
rán然
guò过
qù去
“chuyện đã qua rồi,”
LINE 0326:39
nǐ你
yòu又
hé何
bì必
gěng耿
gěng耿
yú于
xīn心
“huynh cần gì phải canh cánh trong lòng,”
Show Information