Cách dùng "就会让你省心痛快了" (jiù huì ràng nǐ shěng xīn tòng kuài le) trong hội thoại tiếng Trung
就会让你省心痛快了
sẽ không khiến muội phải lo nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:26
huò或
xǔ许
yòng用
bù不
liǎo了
duō多
jiǔ久
“Có lẽ không lâu nữa”
LINE 0204:29
PLAYING SCENEjiù就
huì会
ràng让
nǐ你
shěng省
xīn心
tòng痛
kuài快
le了
“sẽ không khiến muội phải lo nữa.”
LINE 0305:07
mù慕
qīng清
yàn晏
“Mộ Thanh Yến.”
Show Information