Cách dùng "连我娘的侍卫想下山买点必需品" (lián wǒ niáng de shì wèi xiǎng xià shān mǎi diǎn bì xū pǐn) trong hội thoại tiếng Trung
连我娘的侍卫想下山买点必需品
ngay cả thị vệ của mẹ con muốn xuống núi mua nhu yếu phẩm
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:36
wǒ我
men们
rì日
rì日
bèi被
jū拘
zài在
dì弟
zǐ子
yuàn院
lǐ里
“bọn con bị nhốt ở viện đệ tử mỗi ngày,”
LINE 0209:38
PLAYING SCENElián连
wǒ我
niáng娘
de的
shì侍
wèi卫
xiǎng想
xià下
shān山
mǎi买
diǎn点
bì必
xū需
pǐn品
“ngay cả thị vệ của mẹ con muốn xuống núi mua nhu yếu phẩm”
LINE 0309:41
dōu都
bèi被
lè勒
lìng令
fǎn返
huí回
“cũng bị bắt về.”
Show Information