Cách dùng "如此眷恋人间烟火繁华的人" (rú cǐ juàn liàn rén jiān yān huǒ fán huá de rén) trong hội thoại tiếng Trung
如此眷恋人间烟火繁华的人
(quyến luyến phồn hoa khói lửa nhân gian như thế,)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:50
dōu都
yào要
yuàn怨
niàn念
sān三
rì日
“(cũng kêu ca đến tận ba ngày như muội,)”
LINE 0206:52
PLAYING SCENErú如
cǐ此
juàn眷
liàn恋
rén人
jiān间
yān烟
huǒ火
fán繁
huá华
de的
rén人
“(quyến luyến phồn hoa khói lửa nhân gian như thế,)”
LINE 0306:56
zài在
cǐ此
děng等
qīng清
lěng冷
jì寂
jìng静
de的
xuě雪
lǐng岭
zhī之
diān巅
“(để muội sống ở đỉnh núi tuyết vắng vẻ tĩnh mịch này)”
Show Information