Cách dùng "探了无数的险地" (tàn liǎo wú shù de xiǎn dì) trong hội thoại tiếng Trung
探了无数的险地
thăm dò vô số vùng đất nguy hiểm
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:09
shēn深
rù入
huāng荒
mò漠
zhàng瘴
lín林
“tiến sâu vào hoang mạc, rừng già khí độc,”
LINE 0217:11
PLAYING SCENEtàn探
liǎo了
wú无
shù数
de的
xiǎn险
dì地
“thăm dò vô số vùng đất nguy hiểm”
LINE 0317:13
fāng方
cái才
liàn炼
chū出
zhè这
yī一
méi枚
“mới luyện ra được một viên”
Show Information