Cách dùng "天罡地煞营的人暗居于镇中" (tiān gāng dì shā yíng de rén àn jū yú zhèn zhōng) trong hội thoại tiếng Trung
天罡地煞营的人暗居于镇中
của Thiên Cương Địa Sát Doanh ẩn mình trong trấn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:00
zhì至
shǎo少
yǒu有
bǎi百
yú余
“có ít nhất hơn trăm người”
LINE 0214:01
PLAYING SCENEtiān天
gāng罡
dì地
shā煞
yíng营
de的
rén人
àn暗
jū居
yú于
zhèn镇
zhōng中
“của Thiên Cương Địa Sát Doanh ẩn mình trong trấn.”
LINE 0314:03
qí其
zhōng中
de的
shǒu首
lǐng领
shì是
gè个
shén神
mì秘
de的
dǒu斗
péng篷
kè客
“Thủ lĩnh của chúng là một người khoác áo trùm mũ bí ẩn,”
Show Information