Cách dùng "同行之人中有魔教的人" (tóng háng zhī rén zhōng yǒu mó jiào de rén) trong hội thoại tiếng Trung
同行之人中有魔教的人
có người Ma giáo trong nhóm người đi cùng,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:50
fēn分
míng明
shì是
nǐ你
yǐ已
jīng经
cāi猜
dào到
“Rõ ràng muội đã đoán được”
LINE 0203:51
PLAYING SCENEtóng同
háng行
zhī之
rén人
zhōng中
yǒu有
mó魔
jiào教
de的
rén人
“có người Ma giáo trong nhóm người đi cùng,”
LINE 0303:53
jué觉
de得
cǐ此
xíng行
xiōng凶
xiǎn险
wàn万
fēn分
“cảm thấy chuyến đi này vô cùng nguy hiểm”
Show Information