Cách dùng "我们日日被拘在弟子院里" (wǒ men rì rì bèi jū zài dì zǐ yuàn lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我们日日被拘在弟子院里
bọn con bị nhốt ở viện đệ tử mỗi ngày,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:34
kě可
yǐ已
jīng经
bàn半
yuè月
zhī之
jiǔ久
le了
“nhưng đã nửa tháng rồi,”
LINE 0209:36
PLAYING SCENEwǒ我
men们
rì日
rì日
bèi被
jū拘
zài在
dì弟
zǐ子
yuàn院
lǐ里
“bọn con bị nhốt ở viện đệ tử mỗi ngày,”
LINE 0309:38
lián连
wǒ我
niáng娘
de的
shì侍
wèi卫
xiǎng想
xià下
shān山
mǎi买
diǎn点
bì必
xū需
pǐn品
“ngay cả thị vệ của mẹ con muốn xuống núi mua nhu yếu phẩm”
Show Information