Cách dùng "做出此等手足相残之事" (zuò chū cǐ děng shǒu zú xiāng cán zhī shì) trong hội thoại tiếng Trung
做出此等手足相残之事
làm ra chuyện huynh đệ tương tàn thế này?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:59
yòu又
wèi为
hé何
yào要
gōu勾
jié结
mó魔
jiào教
“rồi tại sao lại câu kết với Ma giáo”
LINE 0226:02
PLAYING SCENEzuò做
chū出
cǐ此
děng等
shǒu手
zú足
xiāng相
cán残
zhī之
shì事
“làm ra chuyện huynh đệ tương tàn thế này?”
LINE 0326:05
shǒu手
zú足
“Huynh đệ?”
Show Information