Cách dùng "我本来也不是 真实的生命" (wǒ běn lái yě bú shì zhēn shí de shēng mìng) trong hội thoại tiếng Trung
我本来也不是 真实的生命
wǒ běn lái yě bú shì zhēn shí de shēng mìng
Vốn dĩ tôi cũng không phải là một sinh mệnh thật sự.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
6:01
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我的使命已经完成了 | wǒ de shǐ mìng yǐ jīng wán chéng le | Sứ mệnh của tôi đã hoàn thành rồi. |
| 2▶ | 我本来也不是 真实的生命 | wǒ běn lái yě bú shì zhēn shí de shēng mìng | Vốn dĩ tôi cũng không phải là một sinh mệnh thật sự. |
| 3 | 没有了王芳 | méi yǒu le wáng fāng | Không có Vương Phương. |
More Clips From Episode
Total 29 clips (Page 1 of 2)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zěn me huì biàn chéng jīn tiān zhè yàng zisao lại biến thành bộ dạng như ngày hôm nay chứ?

HSK 3
0:03s
shì bú shì sī tú fēi zài bāng zhù tā bù kě néngcó phải Tư Đồ Phi đang giúp cô ta không? Không thể nào.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tā shèn zhì dōu bú shì tiān shēng de yāo guàiCô ta thậm chí còn không phải là yêu quái bẩm sinh.

HSK 3
0:03s
yòng ài zhī shuǐ gēn wǒ yì qǐ biàn dé gèng piào liàngDùng Nước Tình Yêu, cùng tôi trở nên xinh đẹp hơn.

HSK 7
0:03s
zhè zěn me shǐ yòng shì yī zhǒng mù yù chǎn pǐn fàng zài yù gāng lǐCái này dùng thế nào? Là một loại sản phẩm tắm, bỏ vào bồn tắm.

HSK 6
0:03s
tā huò dé de néng liàng yuè dà nà me duō rén dōu pào zǎonăng lượng cô ta nhận được càng lớn. Nhiều người ngâm bồn như vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
lǐ lùn shàng shì zhè yàng dàn shì yě bù hǎo shuō wǒ men shàng cì shǐ yòng le niànVề lý thuyết thì là vậy, nhưng cũng khó nói lắm. Lần trước chúng ta đã dùng niệm

HSK 1
0:03s
tài hǎo le dǎ tā gè qī líng bā luò luò huā liú shuǐTốt quá rồi. Đánh cho cô ta tan tác, hoa rơi nước chảy.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s