Cách dùng "不好意思各位 打扰一下" (bù hǎo yì sī gè wèi dǎ rǎo yī xià) trong hội thoại tiếng Trung

hǎowèi rǎoxià

Xin lỗi các vị, làm phiền một chút.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
22:17
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1争取不要影响你的发挥啊zhēng qǔ bú yào yǐng xiǎng nǐ de fā huī aCố gắng không cản trở cô thể hiện.
2不好意思各位 打扰一下bù hǎo yì sī gè wèi dǎ rǎo yī xiàXin lỗi các vị, làm phiền một chút.
3在工程建造方面 筑翎一直都是行业的佼佼者zài gōng chéng jiàn zào fāng miàn zhù líng yì zhí dōu shì háng yè de jiǎo jiǎo zhěVề phương diện xây dựng công trình, Trúc Linh vẫn luôn là ông lớn trong ngành.

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 12 of 12)
来来来 来喝一个 喝一个
HSK 1
0:03s
lái lái lái lái hē yí gè hē yí gèNào, nào, nào. Uống một ly, uống một ly.

去年的事啊 都过去了
HSK 2
0:03s
qù nián de shì a dōu guò qù lechuyện năm ngoái đều đã qua rồi.

过去了 过去了 过去了
HSK 2
0:03s
guò qù le guò qù le guò qù leQua rồi. Qua rồi. Qua rồi.

小老板 叔叔也谢谢你 你看羞羞呢
HSK 5
0:03s
xiǎo lǎo bǎn shū shū yě xiè xiè nǐ nǐ kàn xiū xiū neSếp trẻ, chú cũng cảm ơn cháu. Cháu xem Tu Tu

能够有一个稳定的工作 生活呢也步入了正轨
HSK 7
0:03s
néng gòu yǒu yí gè wěn dìng de gōng zuò shēng huó ne yě bù rù le zhèng guǐcó thể có một công việc ổn định, cuộc sống cũng vào quỹ đạo,

今后的日子一定会安安稳稳
HSK 4
0:03s
jīn hòu de rì zi yí dìng huì ān ān wěn wěnTừ nay về sau nhất định sẽ bình an,