Cách dùng "跟平常一样过呗" (gēn píng cháng yī yàng guò bei) trong hội thoại tiếng Trung

gēnpíngchángyàngguòbei

Cứ như bình thường thôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
28:52
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1宇总 你打算怎么过年呀yǔ zǒng nǐ dǎ suàn zěn me guò nián yaSếp Vũ. Tết anh định làm gì?
2跟平常一样过呗gēn píng cháng yī yàng guò beiCứ như bình thường thôi.
3你呢nǐ neCòn cô?

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 6 of 12)
我们事务所也非常荣幸 跟他们合作
HSK 7
0:03s
wǒ men shì wù suǒ yě fēi cháng róng xìng gēn tā men hé zuòVăn phòng chúng tôi cũng rất vinh hạnh khi được hợp tác với họ.

借着今天这个场合 我想邀请裴总
HSK 6
0:03s
jiè zhe jīn tiān zhè ge chǎng hé wǒ xiǎng yāo qǐng péi zǒngNhân dịp hôm nay, tôi muốn mời sếp Bùi

怎么还是闷闷不乐的
HSK 2
0:03s
zěn me hái shì mèn mèn bù lè deSao trông vẫn buồn bực không vui thế?

对了 周总 谢谢你给我准备的衣服
HSK 3
0:03s
duì le zhōu zǒng xiè xiè nǐ gěi wǒ zhǔn bèi de yī fúPhải rồi. Sếp Châu. Cảm ơn cô đã chuẩn bị lễ phục cho tôi.

不是我准备的 是宇总嘱咐我拿给你的
HSK 7
0:03s
bú shì wǒ zhǔn bèi de shì yǔ zǒng zhǔ fù wǒ ná gěi nǐ deKhông phải tôi chuẩn bị đâu. Là sếp Vũ dặn tôi đưa cô đấy.

里面人太多 太闷了
HSK 7
0:03s
lǐ miàn rén tài duō tài mèn leBên trong nhiều người quá, ngột ngạt lắm.

稚宇从小就很独立 不愿接受家里的扶持
HSK 7
0:03s
zhì yǔ cóng xiǎo jiù hěn dú lì bù yuàn jiē shòu jiā lǐ de fú chíTừ nhỏ Trĩ Vũ đã rất tự lập, không muốn nhận hỗ trợ từ gia đình

所以我们对外 就没有声张
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ wǒ men duì wài jiù méi yǒu shēng zhāngcho nên nhà cháu không công khai với bên ngoài.

明明可以背靠 像筑翎这样的大集团
HSK 6
0:03s
míng míng kě yǐ bèi kào xiàng zhù líng zhè yàng de dà jí tuánRõ ràng có thể dựa vào tập đoàn lớn như Trúc Linh

却坚持要自己单打独斗
HSK 4
0:03s
què jiān chí yào zì jǐ dān dǎ dú dòunhưng lại cứ kiên quyết tự mình xông pha.

你总是能让我惊讶呀
HSK 6
0:03s
nǐ zǒng shì néng ràng wǒ jīng yà yacậu luôn khiến tôi bất ngờ đấy.

我和裴家的关系 也不会影响到项目的推进
HSK 5
0:03s
wǒ hé péi jiā de guān xì yě bú huì yǐng xiǎng dào xiàng mù dì tuī jìnQuan hệ giữa tôi và nhà họ Bùi cũng sẽ không ảnh hưởng đến tiến độ dự án.

您可以聘请监理机构 监督施工过程
HSK 7
0:03s
nín kě yǐ pìn qǐng jiān lǐ jī gòu jiān dū shī gōng guò chéngÔng có thể thuê tổ chức giám sát đến giám sát quá trình thi công

确保我们合作的公正和透明
HSK 6
0:03s
què bǎo wǒ men hé zuò de gōng zhèng hé tòu míngnhằm đảm bảo hợp tác của chúng ta công bằng và minh bạch.

我们会投入最好的资源 完成这次工程
HSK 5
0:03s
wǒ men huì tóu rù zuì hǎo de zī yuán wán chéng zhè cì gōng chéngchúng cháu sẽ đầu tư nguồn lực tốt nhất để hoàn thành công trình lần này.

没能早点让你知道我的决定
HSK 3
0:03s
méi néng zǎo diǎn ràng nǐ zhī dào wǒ de jué dìngđã không cho cô biết quyết định của tôi sớm hơn.

你真的跟筑翎合作
HSK 5
0:03s
nǐ zhēn de gēn zhù líng hé zuòanh lại thực sự hợp tác với Trúc Linh.

那一定是势在必行
HSK 3
0:03s
nà yí dìng shì shì zài bì xíngthì chắc chắn là do tình thế bắt buộc,

你能同意和筑翎合作 我很高兴
HSK 5
0:03s
nǐ néng tóng yì hé zhù líng hé zuò wǒ hěn gāo xìng♪ Một đêm thật đặc biệt ♪ Con chịu đồng ý hợp tác với Trúc Linh, mẹ rất vui.

大家下班前来领礼盒啊 人人有份
HSK 5
0:03s
dà jiā xià bān qián lái lǐng lǐ hé a rén rén yǒu fènMọi người trước khi tan làm nhớ đến nhận hộp quà nhé. Ai cũng có phần.